Số liệu thống kê

Tháng 1
 
Số liệu Kinh tế - xã hội tháng 1 năm 2017

1-     Sản xuất nông nghiệp toàn tỉnh đến tháng 01 năm2017

 

 

 

 

 

CHỈ TIÊU

 

 

 

ĐVT

 

 

Thực hiện cùng kỳ năm trước

 

 

Ước thực hiện kỳ báo cáo

 

Kỳ báo cáo/ cùng kỳ năm trước

(%)

I. Thu hoạch vụ đông

 

 

 

 

1. Ngô

Ha

8.050,9

7.251,0

90,1

2. Khoai lang

Ha

916,2

791,6

86,4

3. Rau xanh các loại

Ha

4.153,5

4.618,5

111,2

4. Đỗ đậu các loại

Ha

28,8

36,8

127,6

5. Đậu tương

Ha

91,6

84,9

92,6

6. Lạc

Ha

64,3

38,0

59,1

II. Gieo trồng vụ Xuân 2017

 

 

 

 

1. Ruộng đã cày

Ha

30.387,0

31.348,4

103,2

2. Ruộng đã bừa

Ha

24.493,1

28.258,9

115,4

3. Thóc giống đã gieo

Tấn

899,8

944,5

105,0

4. Lúa đã cấy

Ha

6.224,5

8.337,8

134,0

5. Rau xanh các loại

Ha

821,4

915,5

111,5


2-     Sản xuất nông nghiệp đến tháng 01 năm 2017 phân theohuyện

 

 

 

 

 

Huyện, Thành, Thị

Thu hoạch ngô vụ Đông 2016-2017

Thực hiện đến cuối tháng 01/2015

(Ha)

 

Ước tính đến cuối tháng 01/2016 (Ha)

 

So sánh tháng ước tính với tháng cùng kỳ (%)

Tổng cộng

8.050,9

7.251,0

90,1

1. Thành phố Việt Trì

194,0

147,5

76,0

2. Thị xã Phú Thọ

352,0

323,0

91,8

3. Huyện Đoan Hùng

701,3

611,8

87,2

4. Huyện Hạ Hoà

601,0

502,7

83,6

5. Huyện Thanh Ba

998,8

969,7

97,1

6. Huyện Phù Ninh

844,7

798,1

94,5

7. Huyện Yên Lập

482,2

391,0

81,1

8. Huyện Cẩm Khê

936,8

833,7

89,0

9. Huyện Tam Nông

887,4

849,1

95,7

10. Huyện Lâm Thao

327,4

204,1

62,3

11. Huyện Thanh Sơn

536,0

418,9

78,2

12. Huyện Thanh Thuỷ

904,2

870,4

96,3

13. Huyện Tân Sơn

285,1

331,0

116,1


3-    Chỉ số phát triển sản xuất công nghiệp tháng 01 năm 2017 toàntỉnh

Đơn vị tính: %

 

 

 

CHỈ TIÊU

Tháng 12/2016

so với tháng 12/2015

Tháng 01/2017

 

So với tháng trước

So với tháng cùng kỳ năm trước

Toàn ngành

119,50

76,38

109,51

B. Khai khoáng

134,89

56,12

86,33

07. Khai thác quặng kim loại

30,12

118,18

83,33

08. Khai khoáng khác

142,05

55,22

86,42

C. Công nghiệp chế biến, chế tạo

118,37

76,59

110,82

10. Sản xuất chế biến thực phẩm

75,61

68,38

66,23

11. Sản xuất đồ uống

109,89

83,11

108,66

13. Dệt

86,58

95,03

88,65

14. Sản xuất trang phục

108,97

85,94

110,88

15. Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan

117,37

58,67

101,55

17. Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

123,89

87,08

130,53

20. Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

90,35

96,50

88,63

22. Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

120,91

99,11

111,31

23. Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

103,60

90,76

119,27

25. Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ MMTB)

196,48

35,09

188,47

26. Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính,…

118,48

98,73

104,18

27. Sản xuất thiết bị điện

116,28

105,00

105,00

29. Sản xuất xe có động cơ

133,98

55,69

88,32

30. Sản xuất phương tiện vận tải khác

49,95

100,03

200,60

D. SX và PP điện, khí đốt, nước nóng … và điều hòa KK

125,34

98,60

113,30

35. SX và PP điện, khí đốt, nước nóng ... và điều hoà KK

125,34

98,60

113,30

E. CC nước, HĐ quản lý và xử lý rác thải, nước thải

112,69

106,06

119,93

36. Khai thác, xử lý và cung cấp nước

112,69

106,06

119,93


4-     Sản phẩm sản xuất công nghiệp tháng 01 năm 2017 toàntỉnh

 

 

 

 

 

CHỈ TIÊU

 

 

Đơn vị tính

 

Thực hiện tháng 12/2016

 

Ước thực hiện tháng 01 năm 2017

 

Thực hiện tháng 01 năm 2016

 

Tháng 01/2017

(%)

So với tháng trước

 

So với cùng kỳ

1. Giấy và bìa các loại

Tấn

17.909

15.605

13.152

87,1

118,7

2. Bia  các loại

1000 Lít

10.124

8.054

7.417

79,6

108,6

3. Chè

Tấn

2.863

1.090

1.126

38,1

96,8

4. Phân bón hóa học các loại

Tấn

122.493

121.000

140.745

98,8

86,0

Trong đó:  NPK

Tấn

61.655

60.000

65.450

97,3

91,7

5. Cao lanh

Tấn

46.201

24.360

45.215

52,7

53,9

6. Xi măng

Tấn

138.802

109.500

105.905

78,9

103,4

7. Gạch xây dựng

1000

Viên

40.141

33.333

35.017

83,0

95,2

8. Gạch lát

1000 M2

3.340

3.200

2.512

95,8

127,4

9. Mỳ chính

Tấn

1.675

1.600

2.688

95,5

59,5

10. Dung lượng ắc quy

1000

Kwh

2,18

2,29

2,18

105,0

105,0

11. Vải thành phẩm

1000 M2

7.495

6.924

6.317

92,4

109,6

12. Sợi toàn bộ

Tấn

1.021

995

1.408

97,4

70,6

13. Quần áo may sẵn

1000 Cái

7.910

6.668

5.963

84,3

111,8

14. Giày thể thao

1000 Đôi

784

460

453

58,7

101,5

15. Nước máy

1000 M3

2.034

2.158

1.799

106,1

119,9

16. Sản phẩm bằng plastic

Tấn

11.767

11.628

10.352

98,8

112,3

17. Sản phẩm linh kiện điện tử

000 □Chiếc

6.832

6.800

6.495

99,5

104,7

18. Tai nghe không nối với micro

1000 Cái

13.000

10.000

11.255

76,9

88,8

19. Nhôm thanh định hình

Tấn

1.248

1.203

1.304

96,4

92,3


5-     Vốn đầu tư từ ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý tháng 01 năm2017

Đơn vị tính: Triệu đồng

 

 

 

CHỈ TIÊU

 

 

Thực hiện tháng 12/2016

 

Ước thực hiện tháng 01

năm 2017

 

 

Thực hiện tháng 01

năm 2016

 

Tháng 01/2017

(%)

So với tháng trước

 

So với cùng kỳ

I. Tổng số

311.486

219.493

187.419

70,5

117,1

1. Vốn ngân sách nhà nước cấp tỉnh

258.636

177.343

142.319

68,6

124,6

- Vốn cân đối ngân sách tỉnh

45.800

13.200

13.000

28,8

101,5

- Vốn TW hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu

190.886

147.393

112.269

77,2

131,3

- Vốn nước ngoài (ODA)

16.000

12.300

12.500

76,9

98,4

- Vốn khác

5.950

4.450

4.550

74,8

97,8

2. Vốn ngân sách nhà nước cấp huyện

33.900

28.000

31.000

82,6

90,3

- Vốn cân đối ngân sách huyện

10.000

9.500

12.500

95,0

76,0

- Vốn tỉnh hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu

23.000

18.000

18.000

78,3

100,0

- Vốn khác

900

500

500

55,6

100,0

3. Vốn ngân sách nhà nước cấp xã

18.950

14.150

14.100

74,7

100,4

- Vốn cân đối ngân sách xã

5.500

4.500

4.500

81,8

100,0

- Vốn huyện hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu

12.500

9.000

9.000

72,0

100,0

- Vốn khác

950

650

600

68,4

108,3

II. Vốn đầu tư do địa phương quản lý phân theo huyện, thành, thị

 

 

1. Thành phố Việt Trì

100.884

68.388

17.300

67,8

395,3

2. Thị xã Phú Thọ

41.620

35.500

42.400

85,3

83,7

3. Huyện Đoan Hùng

20.154

12.114

26.312

60,1

46,0

4. Huyện Hạ Hoà

11.511

6.110

5.895

53,1

103,6

5. Huyện Thanh Ba

16.193

4.946

9.650

30,5

51,3

6. Huyện Phù Ninh

10.900

8.200

3.000

75,2

273,3

7. Huyện Yên Lập

17.105

13.734

5.184

80,3

264,9

8. Huyện Cẩm Khê

11.792

8.827

10.138

74,9

87,1

9. Huyện Tam Nông

6.089

9.673

10.720

158,9

90,2

10. Huyện Lâm Thao

4.300

5.280

9.098

122,8

58,0

11. Huyện Thanh Sơn

14.948

7.870

8.901

52,6

88,4

12. Huyện Thanh Thuỷ

35.673

25.651

24.000

71,9

106,9

13. Huyện Tân Sơn

20.317

13.200

14.821

65,0

89,1


6-    Tổng mức bán lẻ hàng hoá và dịch vụ tiêu dùng tháng 01 năm2017

Đơn vị tính: Tỷ đồng

 

 

 

CHỈ TIÊU

 

Thực hiện tháng 12/2016

 

Ước thực hiện tháng 01 năm

2017

 

Thực hiện tháng 01

năm 2016

Tháng 01/2017

(%)

 

So với tháng trước

 

So với cùng kỳ

Tổng số

2.020,2

2.040,0

1.779,6

101,0

114,6

I. Phân theo loại hình kinh tế

 

 

 

 

 

1. Kinh tế Nhà nước

185,3

188,5

122,2

101,7

154,2

2. Kinh tế tập thể

2,1

2,1

2,3

99,8

89,4

3. Kinh tế cá thể

954,7

966,3

898,0

101,2

107,6

4. Kinh tế tư nhân

860,8

865,8

724,5

100,6

119,5

5. Kinh tế có vốn ĐTNN

17,3

17,5

32,6

101,0

53,6

II. Phân theo ngành kinh tế

 

 

 

 

 

1. Thương nghiệp

1.773,1

1.794,2

1.527,2

101,2

117,5

2. Khách sạn, nhà hàng

174,2

172,7

175,9

99,1

98,2

3. Dịch vụ khác

72,8

73,2

76,4

100,5

95,8

III. Phân theo huyện, thành, thị

 

 

 

 

 

1. Thành phố Việt Trì

862,0

870,5

907,6

101,0

95,9

2. Thị xã Phú Thọ

150,1

152,5

104,6

101,6

145,9

3. Huyện Đoan Hùng

114,4

116,2

102,6

101,6

113,3

4. Huyện Hạ Hoà

98,6

100,0

67,0

101,4

149,2

5. Huyện Thanh Ba

127,6

128,9

101,6

101,0

126,9

6. Huyện Phù Ninh

98,7

99,7

66,4

101,0

150,1

7. Huyện Yên Lập

46,6

46,9

36,1

100,6

130,0

8. Huyện Cẩm Khê

91,9

92,9

67,6

101,1

137,5

9. Huyện Tam Nông

74,6

74,8

50,8

100,4

147,3

10. Huyện Lâm Thao

89,3

89,6

89,7

100,3

99,9

11. Huyện Thanh Sơn

93,1

93,4

66,6

100,3

140,1

12. Huyện Thanh Thuỷ

137,2

138,0

93,1

100,6

148,2

13. Huyện Tân Sơn

36,4

36,7

25,8

100,9

142,0


7-     Kết quả kinh doanh vận tải tháng 01 năm 2017 toàntỉnh

 

 

 

 

 

CHỈ TIÊU

 

 

Đơn vị tính

 

Thực hiện tháng 12/2016

 

Ước thực hiện tháng 01

năm 2017

 

Thực hiện tháng 01

năm 2016

Tháng 01/2017

(%)

So với tháng trước

 

So với cùng kỳ

I. Doanh thu vận tải

Tr. Đồng

290.063

291.703

289.549

100,6

100,7

* Trong đó:

 

 

 

 

 

 

- Vận tải hành khách

"

42.188

43.073

42.207

102,1

102,1

- Vận tải hàng hóa

"

231.503

232.251

230.966

100,3

100,6

II. Sản lượng vận tải

 

 

 

 

 

 

1. Hành khách (ngoài nhà nước)

 

 

 

 

 

- Đường bộ:

 

 

 

 

 

 

+ Vận chuyển

Ng HK

594,2

605,0

591,7

101,8

102,2

+ Luân chuyển

NgHK.km

59.717,7

60.526,8

59.152,6

101,4

102,3

2. Hàng hoá

 

 

 

 

 

 

+ Vận chuyển

Nghìn tấn

3.713,4

3.716,8

3.687,6

100,1

100,8

+ Luân chuyển

NgTấn.km

171.688,3

171.605,3

170.045,1

100,0

100,9

Phân theo ngành vận tải

 

 

 

 

 

 

- Đường bộ:

 

 

 

 

 

 

+ Vận chuyển

Nghìn tấn

2.544,2

2.547,1

2.529,0

100,1

100,7

+ Luân chuyển

NgTấn.km

46.485,7

46.496,3

46.235,5

100,0

100,6

- Đường sông

 

 

 

 

 

 

+ Vận chuyển

Nghìn tấn

1.169,2

1.169,7

1.158,6

100,0

101,0

+ Luân chuyển

NgTấn.km

125.202,6

125.109,0

123.809,6

99,9

101,0


8-     Sản lượng vận tải hàng hoá tháng 01 năm 2017 phân theo huyện

 

 

 

 

 

CHỈ TIÊU

 

Thực hiện tháng 12 năm 2016

 

Ước thực hiện tháng 01 năm 2017

Tháng 01/2017 so với tháng 12/2016 (%)

Hàng hoá VC

(nghìn tấn)

Hàng hoá LC (nghìn tấn.Km)

Hàng hoá VC

(nghìn tấn)

Hàng hoá LC (nghìn tấn.Km)

 

Hàng hoá VC

 

Hàng hoá LC

Tổng số

3.713,4

171.688,3

3.716,8

171.605,3

100,1

100,0

I. Phân theo ngành vận tải

 

 

 

 

 

1. Đường bộ

2.544,2

46.485,7

2.547,1

46.496,3

100,1

100,0

2. Đường sông

1.169,2

125.202,6

1.169,7

125.109,0

100,0

99,9

II. Phân theo huyện, thành, thị

 

 

 

 

 

1. Thành phố Việt Trì

2.148,2

99.716,9

2.147,1

99.610,3

99,9

99,9

2. Thị xã Phú Thọ

125,0

7.463,9

125,9

7.474,9

100,7

100,1

3. Huyện Đoan Hùng

153,5

9.210,5

155,7

9.282,5

101,4

100,8

4. Huyện Hạ Hoà

47,3

2.867,5

47,2

2.864,0

99,8

99,9

5. Huyện Thanh Ba

202,3

8.232,3

202,4

8.229,9

100,1

100,0

6. Huyện Phù Ninh

126,8

13.072,9

126,7

13.027,3

100,0

99,7

7. Huyện Yên Lập

104,8

1.630,4

105,4

1.633,9

100,6

100,2

8. Huyện Cẩm Khê

105,4

9.107,5

105,2

9.103,4

99,8

100,0

9. Huyện Tam Nông

42,6

2.095,7

43,3

2.111,9

101,6

100,8

10. Huyện Lâm Thao

309,2

7.143,8

308,8

7.121,2

99,9

99,7

11. Huyện Thanh Sơn

155,5

4.142,9

155,3

4.129,7

99,9

99,7

12. Huyện Thanh Thuỷ

164,7

5.816,0

165,2

5.823,2

100,3

100,1

13. Huyện Tân Sơn

28,2

1.187,9

28,6

1.193,0

101,4

100,4


9-     Thu ngân sách Nhà nước trên địabàn

Đơn vị tính: Triệu đồng

 

 

Thực hiện năm 2016

 

Thực hiện tháng 12

năm 2015

Tháng 12/2016

so với cùng kỳ (%)

 

Tháng 12

Cộng dồn 12 tháng

I. Tổng các khoản thu cân đối ngân sách

555.645

4.846.695

629.966

88,2

1. Thu từ kinh tế quốc doanh

48.465

1.008.711

151.099

32,1

2. Thu từ doanh nghiệp có VĐT nước ngoài

13.589

185.910

27.254

49,9

3. Thu từ KV công, thương nghiệp ngoài QD

68.461

1.110.116

111.624

61,3

4. Thuế thu nhập cá nhân

12.891

149.739

11.009

117,1

5. Thu lệ phí trước bạ

23.119

265.336

21.614

107,0

6. Thu thuế bảo vệ môi trường

73.836

791.573

55.125

133,9

7. Thu phí, lệ phí

19.212

108.864

22.024

87,2

8. Các khoản thu khác

296.072

1.226.446

230.217

128,6

II. Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

69.005

89.544

14.091

489,7

 

 

Nguồn: Kho bạc Nhà nước tỉnh Phú Thọ


10- Chi ngân sách Nhà nước địaphương

 

 

 

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

 

 

Thực hiện năm 2016

 

Thực hiện tháng 12

năm 2015

Tháng 12/2016 so với cùng kỳ

(%)

 

Tháng 12

Cộng dồn 12 tháng

Chi ngân sách địa phương

1.401.346

10.062.421

1.451.273

96,6

* Trong đó:

 

 

 

 

I. Chi đầu tư phát triển

478.041

3.361.227

415.410

115,1

II. Chi thường xuyên

920.778

6.691.170

1.035.863

88,9

1. Chi quốc phòng, an ninh

28.048

207.285

35.934

78,1

2. Chi sự nghiệp văn hóa

22.977

121.483

24.872

92,4

3. Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

317.470

2.853.632

421.879

75,3

4. Chi sự nghiệp y tế

58.713

513.436

91.617

64,1

5. Chi sự nghiệp kinh tế

88.184

359.083

70.404

125,3

6. Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể

244.998

1.697.408

226.367

108,2

7. Các khoản chi khác

160.388

938.843

164.790

97,3

 

 

Nguồn: Kho bạc Nhà nước tỉnh Phú Thọ

 


11- Một số chỉ tiêu về xã hội - môi trường

(Tính từ ngày 17/12/2016 đến 16/01/2017)

 

 

 

CHỈ TIÊU

 

 

Đơn vị tính

 

 

Cùng kỳ năm trước

 

 

Kỳ báo cáo

Kỳ báo cáo/ cùng kỳ

năm trước

(%)

1. Cháy, nổ

 

 

 

 

Số vụ cháy

Vụ

5

11

220,0

Số vụ nổ

Vụ

-

-

-

Số người bị chết do cháy, nổ

Người

-

-

-

Số người bị thương do cháy, nổ

Người

-

2,00

-

Ước giá trị thiệt hại do cháy, nổ

Triệu đồng

258,5

624,5

241,6

2. Vi phạm môi trường

 

 

 

 

Số vụ vi phạm đã phát hiện

Vụ

22

30

136,4

Số vụ đã xử lý

Vụ

22

30

136,4

Số tiền xử phạt

Triệu đồng

483,2

1.281,5

265,2


 In bài viết   Gửi phản hồi  Quay lại 
Ý kiến bạn đọc
Họ và tên  
Email  
Tiêu đề  
Nội dung  
File đính kèm