Số liệu thống kê

Tháng 2
 
Số liệu Kinh tế - xã hội tháng 2 năm 2017

1-    Sản xuất nông nghiệp toàn tỉnh đến tháng 02 năm2017

 

 

 

 

CHỈ TIÊU

 

 

ĐVT

 

Thực hiện cùng kỳ năm trước

 

Ước thực hiện kỳ

báo cáo

Kỳ báo cáo/ cùng kỳ năm trước (%)

 

I. Diện tích thu hoạch vụ Đông 2016-2017

 

 

 

 

Trong đó:  - Ngô

 

Ha

8.762,9

8.108,3

92,5

- Khoai lang

 

Ha

1.108,5

947,8

85,5

- Rau xanh các loại

 

Ha

5.178,1

5.401,2

104,3

- Đỗ đậu các loại

 

Ha

59,2

34,4

58,1

- Đậu tương

 

Ha

99,0

102,9

104,0

- Lạc

 

Ha

66,3

40,0

60,4

 

II. Gieo trồng vụ Chiêm 2017

 

 

 

 

1. Diện tích làm đất

 

Ha

35.570,8

35.686,8

100,3

2. Thóc giống đã gieo

 

Tấn

1.338,9

1.167,7

87,2

3. Lúa đã cấy

 

Ha

34.390,4

35.686,8

103,8

4. Ngô

 

Ha

3.750,8

4.133,0

110,2

5. Khoai lang

 

Ha

177,0

252,9

142,9

6. Rau xanh các loại

 

Ha

2.013,4

2.539,0

126,1

7. Đỗ đậu các loại

 

Ha

24,4

73,2

300,0

8. Đậu tương

 

Ha

11,5

11,1

96,5

9. Lạc

 

Ha

2.235,2

2.596,1

116,1

10. Sắn

 

Ha

324,0

638,0

196,9


2-   Sản xuất nông nghiệp đến tháng 02 năm 2017 phân theohuyện

 

 

 

 

 

Huyện, Thành, Thị

Thu hoạch ngô vụ Đông (ha)

Gieo cấy lúa vụ Chiêm xuân (ha)

Thực hiện đến cuối tháng 02/2016 (Ha)

Ước tính đến cuối tháng 02/2017 (Ha)

So sánh tháng ước tính với tháng cùng kỳ (%)

Thực hiện đến cuối tháng 02/2016 (Ha)

Ước tính đến cuối tháng 02/2017 (Ha)

So sánh tháng ước tính với tháng cùng kỳ (%)

Tổng cộng

8.762,9

8.108,3

92,5

34.390,4

35.686,8

103,8

1. Thành phố Việt Trì

194,0

147,5

76,0

1.380,0

1.390,0

100,7

2. Thị xã Phú Thọ

352,0

323,0

91,8

1.020,0

1.028,0

100,8

3. Huyện Đoan Hùng

701,3

611,8

87,2

3.550,0

3.570,0

100,6

4. Huyện Hạ Hoà

601,0

502,7

83,6

4.020,0

4.047,0

100,7

5. Huyện Thanh Ba

998,8

969,7

97,1

3.315,0

3.333,3

100,6

6. Huyện Phù Ninh

844,7

798,1

94,5

2.106,0

2.283,3

108,4

7. Huyện Yên Lập

574,2

568,8

99,1

2.800,0

2.831,0

101,1

8. Huyện Cẩm Khê

936,8

833,7

89,0

4.275,0

4.300,0

100,6

9. Huyện Tam Nông

887,4

849,1

95,7

2.700,0

2.680,0

99,3

10. Huyện Lâm Thao

348,6

255,2

73,2

2.147,6

2.453,9

114,3

11. Huyện Thanh Sơn

1.115,1

1.047,4

93,9

3.080,0

3.300,0

107,1

12. Huyện Thanh Thuỷ

923,9

870,4

94,2

2.056,8

2.470,2

120,1

13. Huyện Tân Sơn

285,1

331,0

116,1

1.940,0

2.000,0

103,1


3-    Chỉ số phát triển sản xuất công nghiệp tháng 02 năm 2017 toàntỉnh

Đơn vị tính: %

 

 

 

CHỈ TIÊU

 

Tháng 01/2017

so với tháng 01/2016

Tháng 02/2017

 

2 tháng

2017 so

với 2 tháng 2016

 

So với tháng trước

So với tháng cùng kỳ năm trước

Toàn ngành

100,12

99,64

125,51

110,52

B. Khai khoáng

104,74

70,45

145,49

118,45

07. Khai thác quặng kim loại

 

 

 

 

08. Khai khoáng khác

108,11

70,45

152,08

122,78

C. Công nghiệp chế biến, chế tạo

99,44

101,59

124,37

109,81

10.Sản xuất chế biến thực phẩm

73,13

99,66

88,48

80,06

11.Sản xuất đồ uống

93,75

94,51

284,30

139,03

13.Dệt

75,38

104,99

122,50

93,87

14.Sản xuất trang phục

128,02

95,27

100,75

113,09

15.Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan

91,83

103,37

370,69

148,68

17.Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

130,82

99,10

143,52

136,85

20.Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

76,97

104,62

118,47

93,76

22.Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

102,24

100,54

107,72

104,91

23.Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

95,84

112,37

128,24

110,63

25.Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ MMTB)

98,84

111,97

110,15

104,51

26.Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính,…

99,86

101,24

115,73

107,26

27.Sản xuất thiết bị điện

85,00

117,65

181,82

119,35

29.Sản xuất xe có động cơ

164,58

64,00

168,81

125,30

30. Sản xuất phương tiện vận tải khác

100,30

200,00

200,60

150,45

D. SX và PP điện, khí đốt, nước nóng … và điều hòa KK

107,01

95,83

113,22

109,96

35. SX và PP điện, khí đốt, nước nóng ... và điều hoà KK

107,01

95,83

113,22

109,96

E. CC nước, HĐ quản lý và xử lý rác thải, nước thải

108,40

110,64

132,74

119,95

36. Khai thác, xử lý và cung cấp nước

108,40

110,64

132,74

119,95


4-    Sản phẩm sản xuất công nghiệp tháng 02 năm 2017 toàntỉnh

 

 

 

 

 

CHỈ TIÊU

 

 

Đơn vị tính

Thực hiện năm 2017

So sánh (%)

Chính thức tháng 01

 

Ước tháng 02

 

Cộng dồn 2 tháng

Tháng này/tháng trước

Cộng dồn/ cùng kỳ năm trước

1. Giấy và bìa các loại

Tấn

15.634

15.494

31.128

99,1

123,1

2. Bia các loại

1000 Lít

6.617

6.508

13.125

98,4

132,7

3. Chè

Tấn

515

551

1.067

107,0

46,0

4. Phân bón hóa học các loại

Tấn

106.780

110.000

216.780

103,0

89,9

Trong đó: NPK

Tấn

46.803

55.000

101.803

117,5

101,2

5. Cao lanh

Tấn

37.621

19.699

57.320

52,4

95,6

6. Xi măng

Tấn

92.590

116.000

208.590

125,3

90,9

7. Gạch xây dựng

1000 Viên

29.047

33.907

62.954

116,7

97,3

8. Gạch lát

1000 M2

2.674

2.894

5.567

108,2

122,9

9. Mỳ chính

Tấn

2.127

2.100

4.227

98,7

88,8

10. Dung lượng ắc quy

1000 Kwh

1,86

2,18

4,04

117,6

119,4

11. Vải thành phẩm

1000 M2

5.394

6.120

11.514

113,5

100,9

12. Sợi toàn bộ

Tấn

930

915

1.845

98,4

84,0

13. Quần áo may sẵn

1000 Cái

8.145

7.524

15.669

92,4

117,7

14. Giày thể thao

1000 Đôi

416

430

846

103,4

148,7

15. Nước máy

1000 M3

1.950

2.158

4.108

110,6

120,0

16. Sản phẩm bằng plastic

Tấn

10.649

10.729

21.379

100,7

105,4

17. Sản phẩm linh kiện điện tử

000 □Chiếc

6.616

6.700

13.316

101,3

108,3

18. Tai nghe không nối vớimicro

1000 Cái

4.563

4.500

9.063

98,6

62,1

19. Nhôm thanh định hình

Tấn

832

852

1.685

102,4

104,3


5-    Vốn đầu tư từ ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý tháng 02 năm2017

Đơn vị tính: Triệu đồng

 

 

 

CHỈ TIÊU

 

Thực hiện năm 2017

 

Thực hiện 2 tháng năm 2016

 

So sánh (%)

Chính thức tháng 01

 

Ước tháng 02

 

Cộng dồn 2 tháng

Tháng này/tháng trước

Cộng dồn/ cùng kỳ năm trước

I. Tổng số

179.416

149.100

328.516

360.775

83,1

91,1

1. Vốn ngân sách nhà nước cấp tỉnh

121.376

106.097

227.473

282.225

87,4

80,6

- Vốn cân đối ngân sách tỉnh

59.442

48.705

108.147

25.450

81,9

424,9

- Vốn trung ương hỗ trợ ĐT theo mục tiêu

48.684

44.517

93.201

230.825

91,4

40,4

- Vốn nước ngoài (ODA)

11.000

10.000

21.000

17.350

90,9

121,0

- Vốn khác

2.250

2.875

5.125

8.600

127,8

59,6

2. Vốn ngân sách nhà nước cấp huyện

45.065

32.523

77.588

51.535

72,2

150,6

- Vốn cân đối ngân sách huyện

6.800

6.500

13.300

19.255

95,6

69,1

- Vốn tỉnh hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu

37.725

25.573

63.298

31.455

67,8

201,2

- Vốn khác

540

450

990

825

83,3

120,0

3. Vốn ngân sách nhà nước cấp xã

12.975

10.480

23.455

27.015

80,8

86,8

- Vốn cân đối ngân sách xã

10.950

9.500

20.450

8.360

86,8

244,6

- Vốn huyện hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu

1.600

700

2.300

17.600

43,8

13,1

- Vốn khác

425

280

705

1.055

65,9

66,8

II. Vốn đầu tư do địa phương quản lý phân theo huyện, thành, thị

 

 

 

1. Thành phố Việt Trì

19.000

19.000

38.000

54.600

100,0

69,6

2. Thị xã Phú Thọ

39.620

31.700

71.320

80.530

80,0

88,6

3. Huyện Đoan Hùng

8.850

7.823

16.673

58.867

88,4

28,3

4. Huyện Hạ Hoà

6.110

4.784

10.894

10.655

78,3

102,2

5. Huyện Thanh Ba

6.694

3.900

10.594

18.150

58,3

58,4

6. Huyện Phù Ninh

9.250

3.931

13.181

6.300

42,5

209,2

7. Huyện Yên Lập

14.011

10.136

24.147

8.584

72,3

281,3

8. Huyện Cẩm Khê

11.177

11.150

22.327

17.399

99,8

128,3

9. Huyện Tam Nông

12.673

13.850

26.523

17.140

109,3

154,7

10. Huyện Lâm Thao

5.280

4.300

9.580

14.566

81,4

65,8

11. Huyện Thanh Sơn

10.330

10.422

20.752

14.963

100,9

138,7

12. Huyện Thanh Thuỷ

28.651

16.804

45.455

35.400

58,7

128,4

13. Huyện Tân Sơn

7.770

11.300

19.070

23.621

145,4

80,7


6-    Tổng mức bán lẻ hàng hoá và dịch vụ tiêu dùng tháng 02 năm2017

 

 

Đơn vị tính: Tỷ đồng


 

 

 

CHỈ TIÊU

 

Thực hiện năm 2017

 

 

Thực hiện 2 tháng

năm 2016

 

So sánh (%)

Chính thức tháng 01

 

Ước tháng 02

 

Cộng dồn 2 tháng

Tháng này/tháng trước

 

Cộng dồn/ cùng kỳ

Tổng số

2.062,0

1.937,8

3.999,8

3.470,9

94,0

115,2

I. Phân theo loại hình kinh tế

 

 

 

 

 

 

1. Kinh tế Nhà nước

188,5

193,4

381,9

223,8

102,6

170,6

2. Kinh tế tập thể

2,9

2,7

5,6

4,7

92,8

117,3

3. Kinh tế cá thể

1.032,7

951,7

1.984,4

1.724,2

92,2

115,1

4. Kinh tế tư nhân

800,3

763,4

1.563,7

1.459,0

95,4

107,2

5. Kinh tế có vốn ĐTNN

37,7

26,6

64,3

59,2

70,5

108,7

II. Phân theo ngành kinh tế

 

 

 

 

 

 

1. Thương nghiệp

1.820,8

1.702,1

3.522,8

2.980,9

93,5

118,2

2. Khách sạn, nhà hàng

167,1

161,5

328,6

339,4

96,6

96,8

3. Dịch vụ khác

74,1

74,2

148,4

150,7

100,1

98,5

III. Phân theo huyện, thành, thị

 

 

 

 

 

 

1. Thành phố Việt Trì

1.031,8

977,0

2.008,8

1.740,2

94,7

115,4

2. Thị xã Phú Thọ

123,2

115,2

238,4

209,9

93,6

113,6

3. Huyện Đoan Hùng

121,7

115,4

237,2

203,2

94,8

116,7

4. Huyện Hạ Hoà

77,6

72,2

149,9

130,7

93,0

114,7

5. Huyện Thanh Ba

120,2

112,6

232,8

203,1

93,6

114,6

6. Huyện Phù Ninh

80,7

74,9

155,7

134,5

92,8

115,7

7. Huyện Yên Lập

42,6

39,6

82,2

70,4

93,0

116,7

8. Huyện Cẩm Khê

80,8

75,4

156,2

135,8

93,3

115,0

9. Huyện Tam Nông

59,1

54,3

113,4

99,1

91,8

114,4

10. Huyện Lâm Thao

101,1

95,0

196,1

172,9

93,9

113,4

11. Huyện Thanh Sơn

80,0

73,9

153,9

133,0

92,3

115,8

12. Huyện Thanh Thuỷ

112,0

103,4

215,4

186,7

92,3

115,4

13. Huyện Tân Sơn

31,1

28,9

60,0

51,4

93,0

116,9

 


7- Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng và đô la Mỹ tháng 02 năm 2017

 

 

 

Đơn vị tính: %

 

 

Nhóm hàng hoá

Chỉ số tháng 02/2017 so với

 

Kỳ gốc (2014)

 

Tháng 12 năm trước

 

Tháng trước

Chỉ số giá tiêu dùng

103,25

100,11

100,05

I.  Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

99,39

98,33

99,61

-  Lương thực

102,30

101,23

100,17

-  Thực phẩm

98,51

97,25

99,39

- Ăn uống ngoài gia đình

100,15

100,00

100,00

II. Đồ uống và thuốc lá

96,53

100,48

100,11

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

103,50

99,94

100,00

IV. Nhà ở, điện, nuớc, chất đốt và vật liệu xây dựng

105,27

102,69

100,90

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

100,76

100,43

100,15

VI. Thuốc và dịch vụ y tế

141,50

100,00

100,00

VII. Giao thông

91,31

103,41

100,60

VIII. Bưu chính viễn thông

99,89

100,00

100,00

IX. Giáo dục

133,91

100,00

100,00

X. Văn hoá, giải trí và du lịch

92,54

100,13

100,08

XI. Hàng hoá và dịch vụ khác

102,80

101,12

100,04

Chỉ số giá vàng

103,74

102,88

103,41

Chỉ số giá đô la Mỹ

107,82

99,98

99,42

 


8-    Kết quả kinh doanh vận tải tháng 02 năm 2017 toàntỉnh

 

 

 

 

 

CHỈ TIÊU

 

 

Đơn vị tính

 

Thực hiện năm 2017

 

Thực hiện 2 tháng năm2016

 

So sánh (%)

Chính thức tháng 01

 

Ước tháng 02

 

Cộng dồn 2 tháng

Tháng này/tháng trước

Cộng dồn/ cùng kỳ

I. Doanh thu vận tải

Tr. Đồng

291.541

291.700

583.241

579.900

100,1

100,6

* Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

- Vận tải hành khách

"

43.206

43.070

86.275

86.158

99,7

100,1

- Vận tải hàng hóa

"

231.654

231.948

463.603

460.249

100,1

100,7

II. Sản lượng vận tải

 

 

 

 

 

 

 

1. Hành khách (ngoài nhà nước)

 

 

 

 

 

 

- Đường bộ:

 

 

 

 

 

 

 

+ Vận chuyển

Ng HK

606,7

605,8

1.212,5

1.210,0

99,8

100,2

+ Luân chuyển

NgHK.km

60.217,6

60.135,7

120.353,3

121.490,6

99,9

99,1

2. Hàng hoá

 

 

 

 

 

 

 

+ Vận chuyển

Nghìn tấn

3.697,0

3.711,0

7.408,0

7.309,7

100,4

101,3

+ Luân chuyển

NgTấn.km

171.682,4

171.626,1

343.308,5

329.788,6

100,0

104,1

Phân theo ngành vận tải

 

 

 

 

 

 

 

- Đường bộ:

 

 

 

 

 

 

 

+ Vận chuyển

Nghìn tấn

2.527,0

2.542,1

5.069,0

5.077,2

100,6

99,8

+ Luân chuyển

NgTấn.km

46.501,5

46.496,1

92.997,6

92.541,7

100,0

100,5

- Đường sông

 

 

 

 

 

 

 

+ Vận chuyển

Nghìn tấn

1.170,1

1.168,9

2.338,9

2.232,5

99,9

104,8

+ Luân chuyển

NgTấn.km

125.180,9

125.130,0

250.310,9

237.246,9

100,0

105,5


9-   Sản lượng vận tải hàng hoá tháng 02 năm 2017 phân theohuyện

 

 

 

 

 

CHỈ TIÊU

 

Thực hiện tháng 01 năm 2017

 

Ước thực hiện tháng 02 năm 2017

Tháng ước tính so với tháng trước (%)

Hàng hoá VC

(nghìn tấn)

Hàng hoá LC (nghìn tấn.Km)

Hàng hoá VC

(nghìn tấn)

Hàng hoá LC (nghìn tấn.Km)

 

Hàng hoá VC

 

Hàng hoá LC

Tổng số

3.697,0

171.682,4

3.711,0

171.626,1

100,4

100,0

I. Phân theo ngành vận tải

 

 

 

 

 

1. Đường bộ

2.527,0

46.501,5

2.542,1

46.496,1

100,6

100,0

2. Đường sông

1.170,1

125.180,9

1.168,9

125.130,0

99,9

100,0

II. Phân theo huyện, thành, thị

 

 

 

 

 

1. Thành phố Việt Trì

2.138,7

99.243,5

2.146,4

99.152,4

100,4

99,9

2. Thị xã Phú Thọ

124,5

7.463,7

125,7

7.475,8

101,0

100,2

3. Huyện Đoan Hùng

152,8

9.260,2

153,4

9.333,6

100,4

100,8

4. Huyện Hạ Hoà

48,1

2.917,4

48,2

2.914,3

100,1

99,9

5. Huyện Thanh Ba

201,4

8.282,1

202,1

8.280,9

100,4

100,0

6. Huyện Phù Ninh

126,2

13.222,5

126,5

13.178,9

100,2

99,7

7. Huyện Yên Lập

104,3

1.650,4

105,2

1.654,1

100,9

100,2

8. Huyện Cẩm Khê

104,9

9.207,1

105,0

9.204,5

100,1

100,0

9. Huyện Tam Nông

42,4

2.095,6

42,7

2.112,1

100,7

100,8

10. Huyện Lâm Thao

307,8

7.093,5

308,3

7.072,0

100,2

99,7

11. Huyện Thanh Sơn

154,8

4.192,8

155,0

4.180,2

100,2

99,7

12. Huyện Thanh

Thuỷ

163,0

5.865,8

163,9

5.874,0

100,6

100,1

13. Huyện Tân Sơn

28,1

1.187,9

28,4

1.193,2

100,9

100,4


10-     Một số chỉ tiêu về xã hội - môitrường

(Kỳ báo cáo tính từ ngày 17 tháng trước tháng báo cáo đến ngày 17 tháng báo cáo)

 

 

 

CHỈ TIÊU

 

 

Đơn vị tính

 

Năm 2017

 

Cộng dồncùng kỳ năm 2016

 

So sánh (%)

 

Kỳ tháng 01

 

Kỳ tháng 02

Cộng dồn đến ngày 17/02

Tháng này/tháng trước

Cộng dồn/ cùng kỳ

1. Cháy, nổ

 

 

 

 

 

 

 

- Số vụ cháy

Vụ

11

5

16

10

45,5

160,0

- Số vụ nổ

Vụ

-

 

 

-

-

-

- Số người bị chết do cháy, nổ

Người

-

1

1

-

-

-

- Số người bị thương do cháy, nổ

Người

2

2

4

-

100,0

-

- Ước giá trị thiệt hại do cháy, nổ

Triệu đồng

624,5

201,0

825,5

848,5

32,2

97,3

2. Vi phạm môi trường

 

 

 

 

 

 

 

- Số vụ vi phạm đã phát hiện

Vụ

30

38

68

69

126,7

98,6

- Số vụ đã xử lý

Vụ

30

38

68

69

126,7

98,6

- Số tiền xử phạt

Triệu đồng

1.281,5

2.870,2

4.151,7

1.171,9

224,0

354,3


 In bài viết   Gửi phản hồi  Quay lại 
Ý kiến bạn đọc
Họ và tên  
Email  
Tiêu đề  
Nội dung  
File đính kèm