Số liệu thống kê

Năm 2017
 
Số liệu kinh tế - xã hội tỉnh Phú Thọ tháng 7 năm 2017

1- Sản xuất nông nghiệp toàn tỉnh đến tháng 7 năm 2017

 

CHỈ TIÊU

ĐVT

Thực hiện cùng kỳ
năm trước

Ước
thực hiện kỳ
báo cáo

Kỳ báo cáo/
cùng kỳ
năm trước

(%)

* Gieo trồng vụ mùa 2017

 

 

 

 

1. Lúa đã cấy

Ha

30,072.0

30,256.6

        100.61

2. Ngô

Ha

3,329.6

3,553.6

        106.73

3. Khoai lang

Ha

269.9

250.7

          92.85

4. Rau xanh các loại

Ha

2,701.6

2,742.6

        101.52

5. Đỗ đậu các loại

Ha

256.2

247.7

          96.67

6. Đậu tương

Ha

90.6

129.6

        143.05

7. Lạc

Ha

748.3

760.9

        101.68

 

2- Sản xuất nông nghiệp đến tháng 7 năm 2017 phân theo huyện

 

Huyện, Thành, Thị

Gieo cấy lúa vụ Mùa

Gieo trồng ngô vụ Mùa

Thực hiện đến cuối tháng
7/2016
(Ha)

Ước tính đến cuối tháng 7/2017
(Ha)

So sánh tháng ước tính với tháng cùng kỳ (%)

Thực hiện đến cuối tháng
7/2015
(Ha)

Ước tính đến cuối tháng 7/2016
(Ha)

So sánh tháng ước tính với tháng cùng kỳ (%)

Tổng cộng

    30,072.0

    30,256.6

       100.61

      3,329.6

      3,553.6

       106.73

1. Thành phố Việt Trì

 

          739.2

          740.0

        100.11

            64.4

            60.0

          93.17

2. Thị xã Phú Thọ

 

          928.1

          915.0

          98.59

            50.0

            48.0

          96.00

3. Huyện Đoan Hùng

 

       3,098.0

       3,100.0

        100.06

          462.0

          460.0

          99.57

4. Huyện Hạ Hoà

 

       3,408.4

       3,453.5

        101.32

          258.9

          207.6

          80.19

5. Huyện Thanh Ba

 

       3,118.0

       3,065.5

          98.32

          381.7

          345.3

          90.47

6. Huyện Phù Ninh

 

       1,059.0

       1,260.0

        118.98

          300.0

          320.0

        106.67

7. Huyện Yên Lập

 

       3,601.8

       3,605.0

        100.09

          485.9

          492.1

        101.28

8. Huyện Cẩm Khê

 

       2,884.6

       3,128.6

        108.46

          394.1

          357.4

          90.69

9. Huyện Tam Nông

 

       1,604.8

       1,564.8

          97.51

          149.0

          150.0

        100.67

10. Huyện Lâm Thao

 

       2,661.8

       2,344.3

          88.07

            29.1

            23.9

          82.13

11. Huyện Thanh Sơn

 

       3,260.0

       3,403.0

        104.39

          230.0

          582.0

        253.04

12. Huyện Thanh Thuỷ

 

       1,252.0

       1,221.4

          97.56

          384.3

          364.8

          94.93

13. Huyện Tân Sơn

 

       2,456.2

       2,455.5

          99.97

          140.2

          142.5

        101.64

 

3- Chỉ số phát triển sản xuất công nghiệp tháng 7 năm 2017 toàn tỉnh

 

CHỈ TIÊU

Tháng 6/2017
so với
tháng
6/2016

Tháng 7/2017

7 tháng 2017 so với 7 tháng 2016

So với tháng trước

So với tháng cùng kỳ năm trước

Toàn ngành

    111.70

      95.95

    104.13

    105.96

B. Khai khoáng

    190.43

      71.85

    110.43

    128.64

07. Khai thác quặng kim loại

       93.75

       50.00

            -  

       38.87

08. Khai khoáng khác

     194.98

       72.34

     108.73

     131.38

C. Công nghiệp chế biến, chế tạo

    106.69

      97.39

    103.71

    104.33

10. Sản xuất chế biến thực phẩm

     113.84

     111.80

       90.93

       96.09

11. Sản xuất đồ uống

     104.00

       80.78

     115.37

     117.36

13. Dệt

       89.77

     102.41

       99.00

       92.93

14. Sản xuất trang phục

       87.79

     109.14

     112.30

     104.57

15. Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan

       94.21

       82.48

     106.73

     105.76

17. Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

     106.53

     106.65

     114.59

     115.71

20. Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

       94.08

       94.80

       93.90

       90.55

22. Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

     103.83

       96.85

       97.86

     103.51

23. Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

     104.65

       92.86

       88.62

       94.27

24. Sản xuất kim loại

            -  

            -  

            -  

     146.95

25. Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ MMTB)

     207.79

     107.94

     140.93

     137.56

26. Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính,…

     116.26

     104.63

     123.57

     116.41

27. Sản xuất thiết bị điện

       95.00

     131.58

       76.92

       96.86

29. Sản xuất xe có động cơ

     208.35

       62.31

     113.35

     121.73

30. Sản xuất phương tiện vận tải khác

            -  

            -  

            -  

       18.13

D. SX và PP điện, khí đốt, nước nóng … và điều hòa KK

    108.31

    100.79

    106.78

    109.35

35. SX và PP điện, khí đốt, nước nóng . . . và điều hoà KK

     108.31

     100.79

     106.78

     109.35

E. CC nước, HĐ quản lý và xử lý rác thải, nước thải

91.27

101.40

98.31

103.12

36. Khai thác, xử lý và cung cấp nước

91

101

98.31

103.12

 

4- Sản phẩm sản xuất công nghiệp tháng 7 năm 2017 toàn tỉnh

 

CHỈ TIÊU

Đơn
vị tính

Thực hiện năm 2017

So sánh (%)

Chính
thức
tháng 6

Ước
 tháng 7

Cộng dồn
7 tháng

Tháng này/tháng trước

Cộng dồn/ cùng kỳ năm trước

1. Giấy và bìa các loại

Tấn

16,629

17,736

114,954

106.66

105.85

2. Bia  các loại

1000 Lít

15,267

13,419

77,826

87.90

114.14

3. Chè

Tấn

4,169

5,190

18,105

124.48

98.42

4. Phân bón hóa học các loại

Tấn

117,591

102,000

774,505

86.74

89.08

Trong đó:  NPK

Tấn

53,486

60,000

370,259

112.18

97.12

5. Cao lanh

Tấn

40,587

37,919

226,501

93.43

146.72

6. Xi măng

Tấn

104,368

107,600

717,406

103.10

78.79

7. Gạch xây dựng

1000 Viên

32,126

31,483

232,860

98.00

84.03

8. Gạch lát

1000 M2

3,442

3,089

21,083

89.73

101.27

9. Mỳ chính

Tấn

2,305

2,300

15,419

99.78

94.71

10. Dung lượng ắc quy

1000 Kwh

4.15

5.46

26.98

131.58

96.86

11. Vải thành phẩm

1000 M2

5,659

6,049

44,245

106.89

94.91

12. Sợi toàn bộ

Tấn

1,114

1,098

7,050

98.56

84.58

13. Quần áo may sẵn

1000 Cái

6,681

7,316

50,441

109.52

101.05

14. Giày thể thao

1000 Đôi

558

460

3,054

82.48

105.76

15. Nước máy

1000 M3

2,128

2,158

14,188

101.40

103.12

16. Sản phẩm bằng plastic

Tấn

10,362

9,904

69,381

95.58

104.01

17. Sản phẩm linh kiện điện tử

1000
Chiếc

7,537

8,000

48,923

106.14

117.45

18. Tai nghe không nối với micro

1000 Cái

6,154

600

31,625

9.75

68.31

19. Nhôm thanh định hình

Tấn

796

903

6,477

113.44

88.18

 

5- Vốn đầu tư từ ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý tháng 7 năm 2017

 

CHỈ TIÊU

Thực hiện năm 2017

Thực hiện 7 tháng năm 2016

So sánh (%)

Chính
thức
tháng 6

Ước
 tháng 7

Cộng dồn 7 tháng

Tháng này/tháng trước

Cộng dồn/
cùng kỳ năm trước

I. Tổng số

268,799

291,859

1,644,780

1,465,090

108.58

112.26

1. Vốn ngân sách nhà nước cấp tỉnh

192,035

207,575

1,196,820

1,195,620

108.09

100.10

 - Vốn cân đối ngân sách tỉnh

80,025

86,274

482,356

119,610

107.81

403.27

 - Vốn trung ương hỗ trợ ĐT theo MT

41,086

47,569

327,663

996,520

115.78

32.88

 - Vốn nước ngoài (ODA)

68,562

71,115

372,172

47,270

103.72

787.33

 - Vốn khác

2,362

2,617

14,629

32,220

110.80

45.40

2. Vốn ngân sách nhà nước cấp huyện

53,152

57,866

328,503

172,245

108.87

190.72

 - Vốn cân đối ngân sách huyện

10,468

13,220

57,971

56,505

126.29

102.59

 - Vốn tỉnh hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu

42,184

43,896

266,792

112,315

104.06

237.54

 - Vốn khác

500

750

3,740

3,425

150.00

109.20

3. Vốn ngân sách nhà nước cấp xã

23,612

26,418

119,457

97,225

111.88

122.87

 - Vốn cân đối ngân sách xã

17,437

19,240

87,094

27,960

110.34

311.49

 - Vốn huyện hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu

2,232

2,578

18,760

64,900

115.50

28.91

 - Vốn khác

3,943

4,600

13,603

4,365

116.66

311.64

II. Vốn đầu tư do địa phương quản lý phân theo huyện, thành, thị

 

 

 

 

 

 

1. Thành phố Việt Trì

53,529

70,226

363,968

246,913

131.19

147.41

2. Thị xã Phú Thọ

35,892

29,156

238,718

212,170

81.23

112.51

3. Huyện Đoan Hùng

31,338

28,381

183,314

198,242

90.56

92.47

4. Huyện Hạ Hoà

19,115

24,433

81,122

60,159

127.82

134.85

5. Huyện Thanh Ba

9,998

8,587

58,901

64,650

85.89

91.11

6. Huyện Phù Ninh

21,699

27,889

97,318

43,700

128.53

222.70

7. Huyện Yên Lập

16,645

12,155

93,411

59,773

73.02

156.28

8. Huyện Cẩm Khê

14,869

16,220

94,094

52,348

109.09

179.75

9. Huyện Tam Nông

12,037

13,123

73,976

42,820

109.02

172.76

10. Huyện Lâm Thao

12,027

15,489

78,233

38,687

128.79

202.22

11. Huyện Thanh Sơn

13,226

16,589

68,154

45,003

125.43

151.44

12. Huyện Thanh Thuỷ

16,124

18,124

142,352

85,270

112.40

166.94

13. Huyện Tân Sơn

12,300

11,487

71,219

62,660

93.39

113.66

 

6- Tổng mức bán lẻ hàng hoá và dịch vụ tiêu dùng tháng 7 năm 2017

 

CHỈ TIÊU

Thực hiện năm 2017

Thực hiện 7 tháng năm 2016

So sánh (%)

Chính
thức
tháng 6

Ước
 tháng 7

Cộng dồn 7 tháng

Tháng này/tháng trước

Cộng dồn/
cùng kỳ

Tổng số

   2,044.2

   2,055.1

 13,952.3

 12,913.5

    100.53

    108.04

I. Phân theo loại hình kinh tế

 

 

 

 

 

 

1. Kinh tế Nhà nước

       194.3

       194.4

     1,358.6

       899.0

     100.04

     151.11

2. Kinh tế tập thể

          1.3

           1.3

         11.9

         17.8

       99.21

       67.08

3. Kinh tế cá thể

       909.7

       915.8

     6,487.2

     6,252.4

     100.67

     103.75

4. Kinh tế tư nhân

       922.4

       927.0

     5,963.0

     5,599.4

     100.50

     106.49

5. Kinh tế có vốn ĐTNN

         16.4

         16.5

       131.7

       144.9

     100.54

       90.87

II. Phân theo ngành kinh tế

 

 

 

 

 

 

1. Thương nghiệp

    1,781.9

     1,793.2

   12,189.2

   11,255.6

     100.63

     108.29

2. Khách sạn, nhà hàng

       178.4

       177.6

     1,208.5

     1,129.8

       99.54

     106.97

3. Dịch vụ khác

         83.9

         84.3

       554.6

       528.1

     100.51

     105.03

III. Phân theo huyện, thành, thị

 

 

 

 

 

 

1. Thành phố Việt Trì

       944.1

       948.4

     6,832.9

     6,328.9

     100.45

     107.96

2. Thị xã Phú Thọ

       135.9

       136.3

       866.7

       800.2

     100.29

     108.30

3. Huyện Đoan Hùng

       138.8

       139.6

       860.2

       797.8

     100.56

     107.82

4. Huyện Hạ Hoà

         78.1

         78.5

       531.7

       491.2

     100.56

     108.25

5. Huyện Thanh Ba

       135.2

       135.6

       847.2

       785.1

     100.30

     107.91

6. Huyện Phù Ninh

         85.7

         87.2

       537.9

       498.0

     101.68

     108.02

7. Huyện Yên Lập

         42.7

         42.9

       286.4

       263.8

     100.58

     108.54

8. Huyện Cẩm Khê

         86.8

         87.8

       561.9

       520.8

     101.08

     107.90

9. Huyện Tam Nông

         59.3

         59.9

       401.3

       370.6

     101.14

     108.28

10. Huyện Lâm Thao

       104.0

       104.7

       699.7

       645.4

     100.65

     108.41

11. Huyện Thanh Sơn

         81.6

         81.5

       536.9

       497.8

       99.80

     107.84

12. Huyện Thanh Thuỷ

       122.1

       122.7

       782.2

       723.7

     100.46

     108.07

13. Huyện Tân Sơn

         29.8

         30.0

       207.4

       190.0

     100.95

     109.15

 

7- Kết quả kinh doanh vận tải tháng 7 năm 2017 toàn tỉnh

 

CHỈ TIÊU

Đơn
vị tính

Thực hiện năm 2017

Thực hiện 7 tháng năm 2016

So sánh (%)

Chính
thức
tháng 6

Ước
 tháng 7

Cộng dồn 7 tháng

Tháng này/tháng trước

Cộng dồn/
cùng kỳ

I. Doanh thu vận tải

Tr. Đồng

320,843

320,673

2,174,743

2,036,330

99.95

106.80

* Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 - Vận tải hành khách

"

47,763

47,662

323,672

299,290

99.79

108.15

 - Vận tải hàng hóa

"

253,052

252,816

1,720,039

1,607,139

99.91

107.02

II. Sản lượng vận tải

 

 

 

 

 

 

 

1. Hành khách (ngoài nhà nước)

 

 

 

 

 

 

 

 - Đường bộ:

 

 

 

 

 

 

 

 + Vận chuyển

Ng HK

671.9

671.7

4,490.4

4,171.5

99.97

107.64

 + Luân chuyển

NgHK.km

75,687.9

75,686.3

489,399.6

456,876.0

100.00

107.12

2. Hàng hoá

 

 

 

 

 

 

 

 + Vận chuyển

Nghìn tấn

3,425.0

3,427.1

24,966.8

22,886.9

100.06

109.09

 + Luân chuyển 

NgTấn.km

186,968.4

187,263.0

1,267,738.7

1,184,141.6

100.16

107.06

Phân theo ngành vận tải

 

 

 

 

 

 

 

 - Đường bộ:

 

 

 

 

 

 

 

 + Vận chuyển

Nghìn tấn

2,246.4

2,242.1

16,791.8

15,435.6

99.81

108.79

 + Luân chuyển

NgTấn.km

56,660.4

56,658.0

374,566.3

347,955.4

100.00

107.65

 - Đường sông

 

 

 

 

 

 

 

 + Vận chuyển

Nghìn tấn

1,178.6

1,185.0

8,175.1

7,451.3

100.54

109.71

 + Luân chuyển 

NgTấn.km

130,308.0

130,605.0

893,172.4

836,186.2

100.23

106.82

 

8- Sản lượng vận tải hàng hoá tháng 7 năm 2017 phân theo huyện

 

CHỈ TIÊU

Thực hiện tháng
6 năm 2017

Ước thực hiện
tháng 7 năm 2017

Tháng ước tính so với tháng trước(%)

Hàng hoá VC
(nghìn tấn)

Hàng hoá LC (nghìn tấn.Km)

Hàng hoá VC
(nghìn tấn)

Hàng hoá LC (nghìn tấn.Km)

Hàng hoá VC

Hàng hoá LC

Tổng số

     3,425.0

 186,968.4

     3,427.1

 187,263.0

      100.06

100.16

I. Phân theo ngành vận tải

 

 

 

 

 

 

1. Đường bộ

     2,246.4

   56,660.4

     2,242.1

   56,658.0

        99.81

100.00

2. Đường sông

     1,178.6

 130,308.0

     1,185.0

 130,605.0

      100.54

100.23

II. Phân theo huyện, thành, thị

 

 

 

 

 

 

1. Thành phố Việt Trì

       1,981.3

   108,079.8

       1,982.2

   108,186.2

       100.05

100.10

2. Thị xã Phú Thọ

         115.3

       8,128.2

         116.1

       8,156.9

       100.66

100.35

3. Huyện Đoan Hùng

         141.6

     10,084.7

         141.7

     10,184.0

       100.10

100.98

4. Huyện Hạ Hoà

           44.6

       3,177.1

           44.5

       3,179.8

         99.79

100.08

5. Huyện Thanh Ba

         186.6

       9,019.5

         186.7

       9,035.4

       100.05

100.18

6. Huyện Phù Ninh

         116.9

     14,399.7

         116.8

     14,379.6

         99.93

99.86

7. Huyện Yên Lập

           96.6

       1,797.3

           97.2

       1,804.8

       100.56

100.42

8. Huyện Cẩm Khê

           97.2

     10,026.9

           97.0

     10,043.1

         99.79

100.16

9. Huyện Tam Nông

           39.3

       2,282.2

           39.4

       2,304.6

       100.36

100.98

10. Huyện Lâm Thao

         285.2

       7,725.1

         284.7

       7,716.4

         99.84

99.89

11. Huyện Thanh Sơn

         143.4

       4,566.1

         143.2

       4,561.0

         99.84

99.89

12. Huyện Thanh Thuỷ

         151.0

       6,388.1

         151.4

       6,409.1

       100.28

100.33

13. Huyện Tân Sơn

           26.0

       1,293.6

           26.2

       1,301.9

       100.63

100.64

 

9- Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng và đô la Mỹ tháng 7 năm 2017

 

Nhóm hàng hoá

Chỉ số tháng 7/2017 so với

Bình quân so với
cùng kỳ

Kỳ gốc
(2014)

Cùng tháng năm trước

Tháng 12
năm trước

Tháng trước

Chỉ số giá tiêu dùng

104.05

101.18

100.89

100.16

102.00

I.  Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

95.43

93.45

94.41

101.15

95.17

       -  Lương thực

101.84

100.43

100.78

100.06

100.84

       -  Thực phẩm

92.78

90.28

91.59

101.53

92.64

       - Ăn uống ngoài gia đình

100.72

100.58

100.56

100.67

100.55

II. Đồ uống và thuốc lá

96.46

100.55

100.41

99.48

101.34

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

103.23

99.15

99.68

100.09

99.80

IV. Nhà ở, điện, nuớc, chất đốt và VLXD

103.46

101.16

100.92

99.19

102.36

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

101.25

101.14

100.91

100.08

101.08

VI. Thuốc và dịch vụ y tế

211.83

149.71

149.71

100.00

136.21

VII. Giao thông

87.78

101.01

99.41

98.37

107.46

VIII. Bưu chính viễn thông

99.91

99.87

100.02

100.00

99.85

IX. Giáo dục

133.91

110.54

100.00

100.00

110.54

X. Văn hoá, giải trí và du lịch

92.46

99.93

100.05

100.02

99.96

XI. Hàng hoá và dịch vụ khác

103.11

101.71

101.43

100.69

102.18

Chỉ số giá vàng

104.44

97.23

103.58

99.14

104.32

Chỉ số giá đô la Mỹ

107.47

102.02

99.66

100.24

101.85

 

10- Một số chỉ tiêu về xã hội - môi trường

 

CHỈ TIÊU

Đơn vị tính

Năm 2017

Cộng dồn cùng kỳ năm 2016

So sánh (%)

Kỳ
tháng 6

Kỳ
tháng 7

Cộng dồn đến ngày 16/7

Tháng này/tháng trước

Cộng dồn/
cùng kỳ

1. Cháy, nổ

 

 

 

 

 

 

 

 - Số vụ cháy

Vụ

          12

           4

          40

          34

     33.33

   117.65

 - Số vụ nổ

Vụ

          -  

          -  

          -  

           1

          -  

          -  

 - Số người bị chết do cháy, nổ

Người

          -  

          -  

           1

           2

          -  

          -  

 - Số người bị thương do cháy, nổ

Người

          -  

           3

           7

          -  

          -  

          -  

 - Ước giá trị thiệt hại do cháy, nổ

Triệu đồng

   1,940.0

     509.0

   4,766.5

   3,592.5

     26.24

   132.68

2. Vi phạm môi trường

 

 

 

 

 

 

 

 - Số vụ vi phạm đã phát hiện

Vụ

          69

          49

        265

        224

     71.01

   118.30

 - Số vụ đã xử lý

Vụ

          69

          49

        265

        224

     71.01

   118.30

 - Số tiền xử phạt

Triệu đồng

   1,566.0

   1,016.0

   8,555.5

   5,436.2

     64.88

   157.38

 


 In bài viết   Gửi phản hồi  Quay lại 
Ý kiến bạn đọc
Họ và tên  
Email  
Tiêu đề  
Nội dung  
File đính kèm