Số liệu thống kê

Năm 2017
 
Số liệu kinh tế - xã hội tháng 8 năm 2017

1- Sản xuất nông nghiệp toàn tỉnh đến tháng 8 năm 2017

 

CHỈ TIÊU

ĐVT

Thực hiện cùng kỳ
năm trước

Ước
thực hiện kỳ
báo cáo

Kỳ báo cáo/
cùng kỳ
năm trước

(%)

* Gieo trồng vụ mùa 2017

 

 

 

 

1. Lúa đã cấy

Ha

30,593.6

30,489.6

          99.66

2. Ngô

Ha

4,171.9

4,185.7

        100.33

3. Khoai lang

Ha

396.4

356.1

          89.82

4. Rau xanh các loại

Ha

3,742.2

3,721.3

          99.44

5. Đỗ đậu các loại

Ha

334.5

313.0

          93.59

6. Đậu tương

Ha

79.5

91.5

        115.09

7. Lạc

Ha

798.1

792.0

          99.23

 

2- Sản xuất nông nghiệp đến tháng 8 năm 2017 phân theo huyện

 

Huyện, Thành, Thị

Gieo cấy lúa vụ Mùa

Gieo trồng ngô vụ Mùa

Thực hiện đến cuối tháng
8/2016
(Ha)

Ước tính đến cuối tháng 8/2017
(Ha)

So sánh tháng ước tính với tháng cùng kỳ (%)

Thực hiện đến cuối tháng
8/2016
(Ha)

Ước tính đến cuối tháng 8/2017
(Ha)

So sánh tháng ước tính với tháng cùng kỳ (%)

Tổng cộng

    30,593.6

    30,489.6

         99.66

      4,171.9

      4,185.7

       100.33

1. Thành phố Việt Trì

 

          739.2

          693.6

          93.83

            64.4

            72.8

        113.04

2. Thị xã Phú Thọ

 

          928.1

          846.3

          91.19

            57.2

            60.5

        105.77

3. Huyện Đoan Hùng

 

       3,098.0

       3,100.0

        100.06

          462.0

          460.0

          99.57

4. Huyện Hạ Hoà

 

       3,408.4

       3,453.5

        101.32

          258.9

          207.6

          80.19

5. Huyện Thanh Ba

 

       3,118.0

       3,087.8

          99.03

          381.7

          384.4

        100.71

6. Huyện Phù Ninh

 

       1,399.3

       1,336.9

          95.54

          461.9

          454.5

          98.40

7. Huyện Yên Lập

 

       3,601.8

       3,598.0

          99.89

          485.9

          504.5

        103.83

8. Huyện Cẩm Khê

 

       2,984.6

       3,061.9

        102.59

          394.1

          398.9

        101.23

9. Huyện Tam Nông

 

       1,604.8

       1,564.8

          97.51

          149.0

          150.0

        100.67

10. Huyện Lâm Thao

 

       2,638.1

       2,537.9

          96.20

            38.2

            24.1

          63.09

11. Huyện Thanh Sơn

 

       3,353.9

       3,420.6

        101.99

          674.3

          658.0

          97.58

12. Huyện Thanh Thuỷ

 

       1,263.1

       1,332.8

        105.51

          348.0

          398.2

        114.43

13. Huyện Tân Sơn

 

       2,456.2

       2,455.5

          99.97

          396.4

          412.2

        103.99

 

3- Chỉ số phát triển sản xuất công nghiệp tháng 8 năm 2017 toàn tỉnh            

 

CHỈ TIÊU

Tháng 7/2017
so với
tháng
7/2016

Tháng 8/2017

8 tháng 2017 so với 8 tháng 2016

So với tháng trước

So với tháng cùng kỳ năm trước

Toàn ngành

  105.90

  106.74

  106.43

  105.97

B. Khai khoáng

  232.98

    98.21

  105.82

  140.23

08. Khai khoáng khác

    232.98

     98.21

    105.82

    139.66

C. Công nghiệp chế biến, chế tạo

  104.57

  106.93

  106.55

  105.50

10.Sản xuất chế biến thực phẩm

     84.29

    111.75

    125.84

    105.07

11.Sản xuất đồ uống

    137.92

    102.64

    108.25

    120.25

13.Dệt

     88.92

    112.59

    104.53

     94.03

14.Sản xuất trang phục

    105.99

    110.06

    113.38

    110.70

15.Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan

     65.76

    165.29

    133.33

    107.12

16.CB gỗ và SX SP từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế);…

     74.72

    133.54

    111.51

     91.58

17.Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

    104.42

    108.41

    148.44

    117.77

18.In, sao chép bản ghi các loại

     78.33

    102.13

    134.83

    110.30

20.Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

     85.12

     99.80

     89.00

     89.14

22.Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

    100.18

    109.61

    109.89

    106.15

23.Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

     96.41

    106.35

     98.03

     97.91

25.Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, TB)

    124.80

    105.56

    103.65

    115.17

26. Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính,…

    142.52

    101.03

     99.37

    116.34

27.Sản xuất thiết bị điện

     84.62

    100.00

    137.50

    104.07

29.Sản xuất xe có động cơ

    123.68

    101.16

    109.38

    121.22

31.Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

 1,265.30

     81.82

    119.45

    162.90

32.Công nghiệp chế biến, chế tạo khác

    133.33

    108.33

    118.18

    131.38

33.Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị

    100.88

     69.99

    149.00

    148.77

D. SX và PP điện, khí đốt, nước nóng … và điều hòa KK

  101.44

  113.16

  102.38

  107.51

35. SX và PP điện, khí đốt, nước nóng . . . và điều hoà KK

    101.44

    113.16

    102.38

    107.51

E. CC nước, HĐ quản lý và xử lý rác thải, nước thải

  103.17

  102.27

  106.77

    99.90

36. Khai thác, xử lý và cung cấp nước

     99.11

    103.92

    111.45

    104.30

38.HĐ thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu

    108.45

    100.30

    101.52

     94.99

 

4- Sản phẩm sản xuất công nghiệp tháng 8 năm 2017 toàn tỉnh                    

 

CHỈ TIÊU

Đơn
vị tính

Thực hiện năm 2017

So sánh (%)

Chính
thức
tháng 7

Ước
 tháng 8

Cộng dồn
8 tháng

Tháng này/tháng trước

Cộng dồn/ cùng kỳ năm trước

1. Giấy và bìa các loại

Tấn

15,229

16,509

123,314

108.41

117.77

2. Bia  các loại

1000 lít

8,688

8,986

59,594

103.43

115.24

3. Chè

Tấn

7,170

8,228

35,669

114.76

114.12

4. Phân bón hóa học các loại

Tấn

90,679

98,000

819,657

108.07

88.14

Trong đó:  NPK

Tấn

51,857

40,000

402,116

77.14

92.49

5. Cao lanh

Tấn

46,798

44,975

307,161

96.10

115.41

6. Xi măng

Tấn

84,103

93,278

791,039

110.91

88.63

7. Gạch lát

1000 m2

3,449

3,611

23,653

104.69

103.30

8. Mỳ chính

Tấn

1,723

1,750

16,592

101.57

92.28

9. Dung lượng ắc quy

1000 Kwh

6.6

6.6

37.0

100.00

104.07

10. Vải thành phẩm

1000 m2

4,812.00

5,478.00

44,338.90

113.84

93.81

11. Sợi toàn bộ

Tấn

758

830

6,019

109.50

94.53

12. Quần áo may sẵn

1000 cái

6,418

7,004

55,240

109.12

106.40

13. Giày thể thao

1000 đôi

308

509

3,853

165.29

107.12

14. Nước máy

1000 m3

2,153

2,238

16,300

103.92

104.30

15. Sản phẩm bằng plastic

Tấn

7,991

8,533

64,040

106.78

101.54

16. Sản phẩm linh kiện điện tử

Chiếc

9,107

9,200

59,230

101.03

116.34

 

5- Vốn đầu tư từ ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý tháng 8 năm 2017            

 

CHỈ TIÊU

Thực hiện năm 2017

Thực hiện 8 tháng năm 2016

So sánh (%)

Chính
thức
tháng 7

Ước
 tháng 8

Cộng dồn 8 tháng

Tháng này/tháng trước

Cộng dồn/
cùng kỳ năm trước

I. Tổng số

278,932

253,702

1,885,555

1,709,152

90.95

110.32

1. Vốn ngân sách nhà nước cấp tỉnh

198,681

180,727

1,368,653

1,398,542

90.96

97.86

 - Vốn cân đối ngân sách tỉnh

82,020

70,549

548,651

144,660

86.01

379.27

 - Vốn trung ương hỗ trợ ĐT theo MT

46,366

42,960

369,420

1,160,642

92.65

31.83

 - Vốn nước ngoài (ODA)

67,686

64,638

433,381

56,070

95.50

772.93

 - Vốn khác

2,609

2,580

17,201

37,170

98.89

46.28

2. Vốn ngân sách nhà nước cấp huyện

54,236

48,928

373,801

199,265

90.21

187.59

 - Vốn cân đối ngân sách huyện

12,538

9,156

66,445

64,905

73.03

102.37

 - Vốn tỉnh hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu

41,248

39,292

303,436

130,315

95.26

232.85

 - Vốn khác

450

480

3,920

4,045

106.67

96.91

3. Vốn ngân sách nhà nước cấp xã

26,015

24,047

143,101

111,345

92.44

128.52

 - Vốn cân đối ngân sách xã

18,974

17,584

104,412

31,810

92.67

328.24

 - Vốn huyện hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu

2,391

2,501

21,074

74,450

104.60

28.31

 - Vốn khác

4,650

3,962

17,615

5,085

85.20

346.41

II. Vốn đầu tư do địa phương quản lý phân theo huyện, thành, thị

 

 

 

 

 

 

1. Thành phố Việt Trì

69,097

73,513

436,352

333,943

106.39

130.67

2. Thị xã Phú Thọ

26,662

21,788

258,012

288,960

81.72

89.29

3. Huyện Đoan Hùng

26,400

22,300

203,633

242,384

84.47

84.01

4. Huyện Hạ Hoà

22,911

19,016

98,616

105,882

83.00

93.14

5. Huyện Thanh Ba

8,127

8,593

67,034

91,500

105.73

73.26

6. Huyện Phù Ninh

26,200

19,365

114,994

75,820

73.91

151.67

7. Huyện Yên Lập

13,784

15,557

110,597

114,605

112.86

96.50

8. Huyện Cẩm Khê

15,148

14,300

107,322

76,603

94.40

140.10

9. Huyện Tam Nông

11,050

6,897

78,800

49,930

62.42

157.82

10. Huyện Lâm Thao

13,720

9,026

85,490

49,192

65.79

173.79

11. Huyện Thanh Sơn

17,556

18,369

87,490

64,679

104.63

135.27

12. Huyện Thanh Thuỷ

17,300

15,478

157,006

130,004

89.47

120.77

13. Huyện Tân Sơn

10,977

9,500

80,209

85,650

86.54

93.65

                       

6- Tổng mức bán lẻ hàng hoá và dịch vụ tiêu dùng tháng 8 năm 2017                                         

 

CHỈ TIÊU

Thực hiện năm 2017

Thực hiện 8 tháng năm 2016

So sánh (%)

Chính
thức
tháng 7

Ước
 tháng 8

Cộng dồn 8 tháng

Tháng này/tháng trước

Cộng dồn/
cùng kỳ

Tổng số

   2,061.8

   2,065.1

 16,024.2

 14,708.9

    100.16

    108.94

I. Phân theo loại hình kinh tế

 

 

 

 

 

 

1. Kinh tế Nhà nước

       193.2

       192.4

     1,549.8

     1,079.8

       99.62

     143.53

2. Kinh tế tập thể

          1.8

           1.8

         14.3

         19.8

       99.89

       72.31

3. Kinh tế cá thể

       933.3

       940.0

     7,444.7

     7,131.1

     100.72

     104.40

4. Kinh tế tư nhân

       915.1

       912.4

     6,863.4

     6,316.1

       99.70

     108.67

5. Kinh tế có vốn ĐTNN

         18.4

         18.4

       152.0

       162.1

     100.10

       93.76

II. Phân theo ngành kinh tế

 

 

 

 

 

 

1. Thương nghiệp

    1,798.1

     1,800.3

   13,994.5

   12,818.7

     100.12

     109.17

2. Khách sạn, nhà hàng

       179.2

       180.8

     1,390.9

     1,288.7

     100.89

     107.93

3. Dịch vụ khác

         84.5

         84.0

       638.8

       601.5

       99.41

     106.21

III. Phân theo huyện, thành, thị

 

 

 

 

 

 

1. Thành phố Việt Trì

       952.3

       953.0

     7,789.8

     7,082.2

     100.07

     109.99

2. Thị xã Phú Thọ

       137.1

       137.0

     1,004.4

       934.6

       99.92

     107.47

3. Huyện Đoan Hùng

       140.0

       140.3

     1,000.9

       934.5

     100.19

     107.11

4. Huyện Hạ Hoà

         78.8

         78.9

       610.8

       558.8

     100.19

     109.32

5. Huyện Thanh Ba

       136.4

       136.3

       984.3

       919.2

       99.92

     107.08

6. Huyện Phù Ninh

         86.5

         87.6

       624.8

       585.0

     101.30

     106.81

7. Huyện Yên Lập

         43.0

         43.1

       329.6

       300.3

     100.21

     109.77

8. Huyện Cẩm Khê

         87.6

         88.2

       649.9

       602.5

     100.71

     107.88

9. Huyện Tam Nông

         59.8

         60.2

       461.4

       421.9

     100.77

     109.36

10. Huyện Lâm Thao

       104.9

       105.2

       805.1

       734.7

     100.28

     109.58

11. Huyện Thanh Sơn

         82.3

         81.9

       619.6

       575.6

       99.43

     107.65

12. Huyện Thanh Thuỷ

       123.2

       123.3

       905.9

       844.9

     100.09

     107.23

13. Huyện Tân Sơn

         30.0

         30.2

       237.5

       214.7

     100.58

     110.61

           

7- Kết quả kinh doanh vận tải tháng 8 năm 2017 toàn tỉnh           

 

CHỈ TIÊU

Đơn
vị tính

Thực hiện năm 2017

Thực hiện 8 tháng năm 2016

So sánh (%)

Chính
thức
tháng 7

Ước
 tháng 8

Cộng dồn 8 tháng

Tháng này/tháng trước

Cộng dồn/
cùng kỳ

I. Doanh thu vận tải

Tr. Đồng

305,197

305,904

2,465,170

2,322,521

100.23

106.14

* Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 - Vận tải hành khách

"

43,502

43,653

363,165

340,516

100.35

106.65

 - Vận tải hàng hóa

"

240,337

240,828

1,948,388

1,837,721

100.20

106.02

II. Sản lượng vận tải

 

 

 

 

 

 

 

1. Hành khách (ngoài nhà nước)

 

 

 

 

 

 

 

 - Đường bộ:

 

 

 

 

 

 

 

 + Vận chuyển

Ng HK

593.5

595.6

5,005.8

4,738.4

100.36

105.64

 + Luân chuyển

NgHK.km

68,888.0

69,245.3

550,846.6

522,847.0

100.52

105.36

2. Hàng hoá

 

 

 

 

 

 

 

 + Vận chuyển

Nghìn tấn

2,974.3

2,987.5

27,741.5

25,908.5

100.44

107.07

 + Luân chuyển 

NgTấn.km

182,626.8

184,113.4

1,447,215.9

1,355,727.5

100.81

106.75

Phân theo ngành vận tải

 

 

 

 

 

 

 

 - Đường bộ:

 

 

 

 

 

 

 

 + Vận chuyển

Nghìn tấn

1,960.4

1,966.1

18,476.1

17,417.7

100.29

106.08

 + Luân chuyển

NgTấn.km

51,318.8

51,508.4

420,735.5

399,569.7

100.37

105.30

 - Đường sông

 

 

 

 

 

 

 

 + Vận chuyển

Nghìn tấn

1,013.9

1,021.4

9,265.4

8,490.8

100.74

109.12

 + Luân chuyển 

NgTấn.km

131,308.0

132,605.0

1,026,480.4

956,157.7

100.99

107.35

                                   

8- Sản lượng vận tải hàng hoá tháng 8 năm 2017 phân theo huyện         

 

CHỈ TIÊU

Thực hiện tháng
7 năm 2017

Ước thực hiện
tháng 8 năm 2017

Tháng ước tính so với tháng trước(%)

Hàng hoá VC
(nghìn tấn)

Hàng hoá LC (nghìn tấn.Km)

Hàng hoá VC
(nghìn tấn)

Hàng hoá LC (nghìn tấn.Km)

Hàng hoá VC

Hàng hoá LC

Tổng số

     2,974.3

 182,626.8

     2,987.5

 184,113.4

      100.44

100.81

I. Phân theo ngành vận tải

 

 

 

 

 

 

1. Đường bộ

     1,960.4

   51,318.8

     1,966.1

   51,508.4

      100.29

100.37

2. Đường sông

     1,013.9

 131,308.0

     1,021.4

 132,605.0

      100.74

100.99

II. Phân theo huyện, thành, thị

 

 

 

 

 

 

1. Thành phố Việt Trì

       1,720.6

   105,570.1

       1,728.0

   106,366.6

       100.43

100.75

2. Thị xã Phú Thọ

         100.1

       7,939.5

         101.2

       8,019.7

       101.04

101.01

3. Huyện Đoan Hùng

         122.9

       9,850.5

         123.5

     10,012.7

       100.48

101.65

4. Huyện Hạ Hoà

           38.7

       3,103.3

           38.8

       3,126.3

       100.17

100.74

5. Huyện Thanh Ba

         162.0

       8,810.0

         162.7

       8,883.5

       100.43

100.83

6. Huyện Phù Ninh

         101.5

     14,065.4

         101.8

     14,137.8

       100.31

100.51

7. Huyện Yên Lập

           83.9

       1,755.6

           84.7

       1,774.5

       100.95

101.07

8. Huyện Cẩm Khê

           84.4

       9,794.1

           84.6

       9,874.2

       100.17

100.82

9. Huyện Tam Nông

           34.1

       2,229.2

           34.4

       2,265.8

       100.74

101.64

10. Huyện Lâm Thao

         247.6

       7,545.7

         248.2

       7,586.6

       100.22

100.54

11. Huyện Thanh Sơn

         124.5

       4,460.1

         124.8

       4,484.3

       100.22

100.54

12. Huyện Thanh Thuỷ

         131.1

       6,239.8

         132.0

       6,301.3

       100.66

100.99

13. Huyện Tân Sơn

           22.6

       1,263.6

           22.8

       1,280.0

       101.01

101.30

                       

9- Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng và đô la Mỹ tháng 8 năm 2017                                                   

 

Nhóm hàng hoá

Chỉ số tháng 8/2017 so với

Bình quân so với
cùng kỳ

Kỳ gốc
(2014)

Cùng tháng năm trước

Tháng 12
năm trước

Tháng trước

Chỉ số giá tiêu dùng

104.99

102.15

101.80

100.90

102.03

I.  Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

96.52

94.35

95.49

101.14

95.06

       -  Lương thực

101.85

100.22

100.79

100.01

100.76

       -  Thực phẩm

94.53

91.81

93.32

101.89

92.53

       - Ăn uống ngoài gia đình

99.92

99.77

99.76

99.20

100.45

II. Đồ uống và thuốc lá

95.67

99.58

99.58

99.18

101.12

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

103.14

99.21

99.59

99.91

99.72

IV. Nhà ở, điện, nuớc, chất đốt và VLXD

105.06

102.66

102.48

101.55

102.40

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

101.25

101.09

100.91

100.00

101.08

VI. Thuốc và dịch vụ y tế

216.60

153.08

153.08

102.25

138.21

VII. Giao thông

89.61

104.79

101.48

102.08

107.12

VIII. Bưu chính viễn thông

99.91

99.87

100.02

100.00

99.85

IX. Giáo dục

134.40

110.42

100.37

100.37

110.53

X. Văn hoá, giải trí và du lịch

91.81

99.21

99.34

99.29

99.87

XI. Hàng hoá và dịch vụ khác

103.19

101.75

101.51

100.07

102.13

Chỉ số giá vàng

106.65

98.14

105.77

102.12

103.53

Chỉ số giá đô la Mỹ

107.36

102.00

99.56

99.90

101.87

 

 10- Một số chỉ tiêu về xã hội - môi trường        

 

CHỈ TIÊU

Đơn vị tính

Năm 2017

Cộng dồn cùng kỳ năm 2016

So sánh (%)

Kỳ
tháng 7

Kỳ
tháng 8

Cộng dồn đến ngày 16/8

Tháng này/tháng trước

Cộng dồn/
cùng kỳ

1. Cháy, nổ

 

 

 

 

 

 

 

 - Số vụ cháy

Vụ

           4

           3

          43

          39

     75.00

   110.26

 - Số vụ nổ

Vụ

          -  

          -  

          -  

           1

          -  

          -  

 - Số người bị chết do cháy, nổ

Người

          -  

          -  

           1

           2

          -  

     50.00

 - Số người bị thương do cháy, nổ

Người

          -  

           3

           7

          -  

          -  

          -  

 - Ước giá trị thiệt hại do cháy, nổ

Triệu đồng

     509.0

     123.0

   4,889.5

   3,975.8

     24.17

   122.98

2. Vi phạm môi trường

 

 

 

 

 

 

 

 - Số vụ vi phạm đã phát hiện

Vụ

          49

          23

        288

        243

     46.94

   118.52

 - Số vụ đã xử lý

Vụ

          49

          23

        288

        243

     46.94

   118.52

 - Số tiền xử phạt

Triệu đồng

   1,016.0

     351.0

   8,906.5

   5,690.5

     34.55

   156.52

            


 In bài viết   Gửi phản hồi  Quay lại 
Ý kiến bạn đọc
Họ và tên  
Email  
Tiêu đề  
Nội dung  
File đính kèm