Số liệu thống kê

Tháng 6
 
Số liệu kinh tế - xã hội tỉnh Phú Thọ 6 tháng đầu năm 2017

1- Dự ước một số chỉ tiêu kinh tế tổng hợp 6 tháng đầu năm 2017

 

CHỈ TIÊU

Đơn
vị tính

Thực hiện 6 tháng 2016

Ước thực hiện 6 tháng 2017

 
 

1. Tốc độ tăng trưởng kinh tế (GRDP giá SS2010)

%

8.57

5.96

 

1.1. Giá trị tăng thêm

 

8.89

5.60

 

- Nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

5.20

2.14

 

- Công nghiệp và Xây dựng

%

13.11

7.26

 

- Dịch vụ

%

7.43

6.38

 

1.2. Thuế sản phẩm (trừ Trợ cấp sản phẩm)

%

2.09

13.68

 

2. Tổng sản phẩm trong tỉnh (giá hiện hành)

Tỷ đồng

20,653.2

21,934.2

 

2.1. Tổng giá trị tăng thêm

Tỷ đồng

19,743.0

20,897.1

 

- Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Tỷ đồng

5,542.5

5,465.3

 

- Công nghiệp và Xây dựng

Tỷ đồng

7,120.8

7,706.6

 

- Dịch vụ

Tỷ đồng

7,079.7

7,725.2

 

2.2. Thuế sản phẩm (trừ Trợ cấp sản phẩm)

Tỷ đồng

910.2

1,037.1

 

3. Cơ cấu kinh tế (cơ cấu giá trị tăng thêm)

 

 

 

 

- Nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

28.07

26.15

 

- Công nghiệp và Xây dựng

%

36.07

36.88

 

- Dịch vụ

%

35.86

36.97

 

 

2- Sản xuất nông nghiệp toàn tỉnh 6 tháng năm 2017

 

Tên chỉ tiêu

Đơn
vị tính

Thực hiện 6 tháng 2016

Ước thực hiện 6 tháng 2017

 So sánh (%)

 ƯTH 6T 2017/
cùng kỳ

 ƯTH 6T 2017/
Kế hoạch

A- NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

I. Sơ bộ kết quả Sản xuất vụ Đông Xuân 2017

 

 

 

 

 

1. Tổng diện tích gieo trồng

Ha

77,853.5

76,600.9

98.39

       64.41

Trong đó:

 

 

 

 

 

 - Lúa

Ha

37,141.8

36,998.0

99.61

        54.41

 - Ngô

"

14,506.9

13,914.0

95.91

        76.03

 - Khoai lang

"

1,724.2

1,596.4

92.59

               -

 - Rau xanh các loại

"

9,578.2

9,841.1

102.74

               -

 - Đỗ đậu các loại

"

711.1

667.1

93.81

               -

 - Đậu tương

"

142.5

130.5

91.61

        37.29

 - Lạc

"

3,369.1

3,278.0

97.30

               -

2. Năng suất

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 - Lúa

Tạ/Ha

59.69

59.87

100.30

               -

 - Ngô

"

47.25

47.78

101.12

               -

 - Khoai lang

"

65.86

66.20

100.52

               -

 - Rau xanh các loại

"

146.70

147.75

100.72

               -

 - Đỗ đậu các loại

"

12.02

12.29

102.31

               -

 - Đậu tương

"

18.48

18.37

99.42

               -

 - Lạc

"

20.25

20.58

101.59

               -

3. Sản lượng

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 - Lúa

Tấn

221,715.6

221,519.8

99.91

        58.79

 - Ngô

"

68,547.4

66,483.5

96.99

        77.94

 - Khoai lang

"

11,355.0

10,568.3

93.07

               -

 - Rau xanh các loại

"

140,508.6

145,405.0

103.48

               -

 - Đỗ đậu các loại

"

854.5

820.1

95.98

               -

 - Đậu tương

"

263.3

239.8

91.07

        36.89

 - Lạc

"

6,823.6

6,744.8

98.85

               -

II. Gieo trồng một số cây vụ mùa 2017

 

 

 

 

 

 - Lúa đã cấy

Ha

8,082.2

7,980.7

98.74

               -

 - Ngô

"

908.2

919.9

101.29

               -

 - Khoai lang

"

32.6

36.0

110.43

               -

 - Rau xanh các loại

"

690.8

798.4

115.58

               -

 - Đỗ đậu các loại

"

10.0

12.0

120.00

               -

 - Đậu tương

"

50.0

75.0

150.00

               -

 - Lạc

"

171.4

166.3

97.02

               -

III. Cây lâu năm

 

 

 

 

 

1. Tổng diện tích chè hiện có

Ha

16,761

16,457

98.18

       99.74

2. Sản lượng chè búp tươi

Tấn

78,129

78,296

100.21

       48.57

IV. CHĂN NUÔI

 

 

 

 

 

1. Tổng đàn gia súc, gia cầm hiện có

 

 

 

 

 

 - Trâu

Con

71,696

68,936

96.15

        97.64

 - Bò

Con

108,953

121,358

111.39

      111.34

 - Lợn

Con

854,586

886,405

103.72

      102.59

 - Gà

1000 con

9,938

10,410

104.75

        84.65

2. SL thịt hơi gia súc, gia cầm XC

Tấn

78,896

86,297

109.38

       55.60

Trong đó:

 

 

 

 

 

 - Sản lượng trâu

Tấn

1,712

1,865

108.91

               -

 - Sản lượng bò

Tấn

3,063

3,235

105.63

               -

 - Sản lượng lợn

Tấn

60,399

66,767

110.54

               -

 - Sản lượng gà

Tấn

11,036

11,643

105.50

               -

B. LÂM NGHIỆP

 

 

 

 

 

1. Diện tích rừng trồng mới tập trung

Ha

8,103

8,624

106.44

        88.32

2. Sản lượng gỗ khai thác

M3

209,154

225,226

107.68

               -

3. Sản lượng củi khai thác

Ste

645,036

653,232

101.27

               -

C. THỦY SẢN

 

 

 

 

 

I. Diện tích chuyên nuôi thủy sản

Ha

7,124.7

7,266.6

101.99

       71.95

II. Sản lượng thủy sản

1000 Tấn

14,487.7

15,296.9

105.59

       43.71

 

3- Chỉ số phát triển sản xuất công nghiệp tháng 6 và 6 tháng năm 2017 toàn tỉnh

 

CHỈ TIÊU

Tháng 5/2017 so với tháng 5/2016

Tháng 6/2017

 

6 tháng 2017 so với 6 tháng 2016

 

 

So với tháng trước

So với tháng cùng kỳ năm trước

 

Toàn ngành

    107.24

      99.81

    108.49

    106.08

B. Khai khoáng

    142.78

      91.89

    135.39

    124.18

07. Khai thác quặng kim loại

            -  

            -  

            -  

       13.88

08. Khai khoáng khác

     146.49

       91.89

     141.76

     128.14

C. Công nghiệp chế biến, chế tạo

    104.90

    100.17

    107.13

    104.78

10.Sản xuất chế biến thực phẩm

     105.73

     109.40

     121.09

       98.89

11.Sản xuất đồ uống

     109.67

     107.89

     102.74

     117.41

13.Dệt

       81.33

       97.34

       84.51

       91.04

14.Sản xuất trang phục

     113.75

       96.90

       79.81

     101.87

15.Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan

       74.53

     126.15

       92.91

     105.27

17.Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

     121.19

       99.03

     116.35

     117.75

20.Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

       92.74

     103.96

       97.94

       90.66

22.Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

       96.65

     103.24

     105.17

     104.73

23.Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

       87.61

     100.36

     106.05

       95.55

24.Sản xuất kim loại

            -  

            -  

            -  

     146.95

25.Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ MMTB)

     126.21

     104.39

     227.09

     139.16

26.Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính,…

     155.02

     100.00

     125.83

     116.87

27.Sản xuất thiết bị điện

       66.07

       67.57

       62.50

       96.84

29.Sản xuất xe có động cơ

     224.77

       54.62

     128.98

     124.35

30.Sản xuất phương tiện vận tải khác

            -  

            -  

            -  

       18.13

D. SX và PP điện, khí đốt, nước nóng … và điều hòa KK

    108.26

    102.66

    100.97

    108.44

35. SX và PP điện, khí đốt, nước nóng ... và điều hoà KK

     108.26

     102.66

     100.97

     108.44

E. CC nước, HĐ quản lý và xử lý rác thải, nước thải

      98.12

    105.74

      92.55

    104.29

36. Khai thác, xử lý và cung cấp nước

98.12

105.74

92.55

104.29

 

4- Sản phẩm sản xuất công nghiệp 6 tháng đầu năm 2017 toàn tỉnh

 

CHỈ TIÊU

Đơn vị tính

Thực hiện 6 tháng 2016

Ước thực hiện 6 tháng 2017

 So sánh (%)

 ƯTH 6T 2017/
cùng kỳ

 ƯTH 6T 2017/
Kế hoạch

1. Giấy bìa các loại

Ng.tấn

             94.3

             98.8

         104.73

           49.38

2. Bia các loại

Tr.lít

             54.8

             65.0

         118.56

           49.63

3. Chè chế biến

Ng.Tấn

             14.6

             15.1

         103.60

           26.96

4. Phân bón hóa học các loại

Ng.tấn

           720.9

           634.4

           88.00

           42.30

Trong đó: NPK

"

          338.6

          313.8

          92.67

          42.98

5. Cao lanh

Ng.tấn

           145.0

           180.0

         124.14

           30.00

6. Xi măng

Ng.tấn

           876.1

           616.4

           70.36

           38.53

7. Gạch xây

Tr. viên

           252.7

           260.2

         103.00

           52.05

8. Gạch Ceramic

Triệu m²

             16.9

             18.0

         106.42

           42.81

9. Mì chính

Ng.tấn

             13.8

             13.1

           95.27

           49.49

10. Dung lượng ắc quy

Ng. KVA

                22

                20

           90.91

           41.67

11. Cát, sỏi, đá khai thác

Ng.m³

           1,280

           1,259

           98.36

           46.63

12. Nhôm thành phẩm

Tấn

        5,576.0

        5,731.0

         102.78

           41.53

13. Vải thành phẩm

Triệu m²

             40.6

             38.9

           95.76

           45.79

14. Sợi toàn bộ

Ng.tấn

             7.97

             5.77

           72.41

           36.05

15. Quần áo may sẵn

Ng. SP

         40,136

         45,000

         112.12

           45.00

16. Giầy thể thao

Ng.đôi

        2,425.0

        2,586.0

         106.64

           47.02

17. Nước sinh hoạt

Tr. .m³

             11.4

             12.1

         105.88

           48.24

18. Sản phẩm điện tử

Tr.SP

             73.9

             88.5

         119.78

           29.50

 

5- Vốn đầu tư phát triển trên địa bàn 6 tháng đầu năm 2017

 

CHỈ TIÊU

Thực hiện năm 2017

Thực hiện 6 tháng  2016

So sánh (%)

Thực hiện Quý I

Ước Quý II

Cộng dồn 6 tháng

Quý này/
quý trước

Cộng dồn/
cùng kỳ

TỔNG SỐ

  4,467.9

  5,177.5

  9,645.4

  9,311.3

   115.88

   103.59

I. Vốn nhà nước trên địa bàn

  1,065.2

  1,237.1

  2,302.2

  2,435.0

   116.14

     94.55

1. Vốn trung ương quản lý

      285.6

      333.0

      618.6

      640.1

    116.60

      96.63

2. Vốn địa phương quản lý

      779.6

      904.1

   1,683.7

   1,794.8

    115.97

      93.81

II. Vốn ngoài nhà nước

  3,121.5

  3,600.2

  6,721.7

  6,174.7

   115.34

   108.86

1. Vốn của tổ chức, doanh nghiệp ngoài NN

   1,323.0

   1,795.2

   3,118.2

   2,853.5

    135.70

    109.27

 - Vốn tự có

      536.4

      838.4

   1,374.8

   1,296.9

    156.29

    106.00

 - Vốn khác

      786.6

      956.9

   1,743.4

   1,556.6

    121.65

    112.00

2. Vốn đầu tư của dân cư

   1,798.5

   1,805.0

   3,603.5

   3,321.2

    100.36

    108.50

III. Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

     281.3

     340.2

     621.5

     701.6

   120.96

     88.59

1. Vốn tự có

      185.7

      220.6

      406.2

      416.3

    118.80

      97.57

 - Bên Việt Nam

          -  

          -  

          -  

         2.1

          -  

          -  

 - Bên nước ngoài

      185.7

      220.6

      406.2

      414.2

    118.80

      98.07

2. Vốn vay

       95.6

      119.7

      215.3

      285.3

    125.16

      75.47

 - Bên Việt Nam

          -  

          -  

          -  

       24.5

          -  

          -  

 - Bên nước ngoài

       95.6

      119.7

      215.3

      260.8

    125.16

      82.55

 

6- Vốn đầu tư từ ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý tháng 6 và 6 tháng năm 2017

 

CHỈ TIÊU

Thực hiện năm 2017

Thực hiện 6 tháng  2016

So sánh (%)

Tháng 5

Ước tháng 6

Cộng dồn 6 tháng

Tháng này/
Tháng trước

Cộng dồn/
cùng kỳ

I. Tổng số

228,120

245,431

1,329,553

1,212,395

107.59

109.66

1. Vốn ngân sách nhà nước cấp tỉnh

169,375

183,261

980,471

983,975

108.20

99.64

 - Vốn cân đối ngân sách tỉnh

70,725

75,500

391,557

90,610

106.75

432.13

 - Vốn trung ương hỗ trợ ĐT theo mục tiêu

35,500

38,000

277,008

826,925

107.04

33.50

 - Vốn nước ngoài (ODA)

61,200

67,561

300,056

39,270

110.39

764.08

 - Vốn khác

1,950

2,200

11,850

27,170

112.82

43.61

2. Vốn ngân sách nhà nước cấp huyện

39,050

40,000

257,485

145,295

102.43

177.22

 - Vốn cân đối ngân sách huyện

6,200

6,500

40,783

48,005

104.84

84.96

 - Vốn tỉnh hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu

32,400

33,000

213,712

94,515

101.85

226.11

 - Vốn khác

450

500

2,990

2,775

111.11

107.75

3. Vốn ngân sách nhà nước cấp xã

19,695

22,170

91,597

83,125

112.57

110.19

 - Vốn cân đối ngân sách xã

10,880

15,993

66,410

24,160

146.99

274.88

 - Vốn huyện hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu

5,920

2,422

16,372

55,350

40.91

29.58

 - Vốn khác

2,895

3,755

8,815

3,615

129.71

243.85

II. Vốn đầu tư do địa phương quản lý phân theo huyện, thành, thị

 

 

 

 

 

 

1. Thành phố Việt Trì

49,415

52,150

292,363

246,913

105.53

118.41

2. Thị xã Phú Thọ

30,560

33,230

206,900

212,170

108.74

97.52

3. Huyện Đoan Hùng

28,613

29,564

153,159

198,242

103.32

77.26

4. Huyện Hạ Hoà

8,210

12,490

50,064

60,159

152.13

83.22

5. Huyện Thanh Ba

9,150

8,297

48,613

64,650

90.68

75.19

6. Huyện Phù Ninh

16,600

18,802

66,532

43,700

113.27

152.25

7. Huyện Yên Lập

11,874

12,735

77,346

59,773

107.25

129.40

8. Huyện Cẩm Khê

14,778

14,701

77,706

52,348

99.48

148.44

9. Huyện Tam Nông

8,210

12,037

60,853

42,820

146.61

142.11

10. Huyện Lâm Thao

12,341

12,027

62,744

38,687

97.46

162.18

11. Huyện Thanh Sơn

6,921

6,098

44,437

45,003

88.11

98.74

12. Huyện Thanh Thuỷ

19,581

20,100

128,204

85,270

102.65

150.35

13. Huyện Tân Sơn

11,867

13,200

60,632

62,660

111.23

96.76

 

7- Tổng mức bán lẻ hàng hoá và dịch vụ tiêu dùng tháng 6 và 6 tháng năm 2017

 

CHỈ TIÊU

Thực hiện năm 2017

Thực hiện 6 tháng  2016

So sánh (%)

Tháng 5

Ước tháng 6

Cộng dồn 6 tháng

Tháng này/
Tháng trước

Cộng dồn/
cùng kỳ

Tổng số

   2,033.9

   2,038.9

 11,891.9

 11,006.0

    100.25

    108.05

I. Phân theo loại hình kinh tế

 

 

 

 

 

 

1. Kinh tế Nhà nước

       195.2

       195.1

     1,164.9

       721.3

       99.97

     161.50

2. Kinh tế tập thể

          1.3

           1.3

         10.7

         16.0

     102.33

       66.57

3. Kinh tế cá thể

       900.7

       903.0

     5,564.6

     5,313.5

     100.26

     104.73

4. Kinh tế tư nhân

       920.4

       923.1

     5,036.7

     4,827.4

     100.29

     104.33

5. Kinh tế có vốn ĐTNN

         16.3

         16.4

       115.1

       127.8

     100.18

       90.05

II. Phân theo ngành kinh tế

 

 

 

 

 

 

1. Thương nghiệp

    1,775.2

     1,778.4

   10,392.5

     9,581.3

     100.18

     108.47

2. Khách sạn, nhà hàng

       177.2

       178.7

     1,031.2

       973.2

     100.88

     105.96

3. Dịch vụ khác

         81.5

         81.8

       468.2

       451.5

     100.31

     103.70

III. Phân theo huyện, thành, thị

 

 

 

 

 

 

1. Thành phố Việt Trì

    1,014.0

     1,014.3

     5,954.7

     5,511.5

     100.03

     108.04

2. Thị xã Phú Thọ

       123.3

       123.3

       717.8

       663.9

     100.03

     108.12

3. Huyện Đoan Hùng

       124.2

       124.6

       706.4

       654.8

     100.34

     107.89

4. Huyện Hạ Hoà

         77.7

         77.9

       453.0

       419.3

     100.27

     108.02

5. Huyện Thanh Ba

       124.6

       124.6

       701.0

       649.0

     100.03

     108.01

6. Huyện Phù Ninh

         71.9

         73.1

       438.1

       405.6

     101.70

     108.02

7. Huyện Yên Lập

         42.4

         42.6

       243.4

       225.2

     100.30

     108.09

8. Huyện Cẩm Khê

         79.9

         80.6

       467.9

       434.0

     100.88

     107.81

9. Huyện Tam Nông

         58.0

         58.5

       340.6

       316.1

     100.88

     107.73

10. Huyện Lâm Thao

       103.5

       103.9

       594.8

       550.5

     100.36

     108.04

11. Huyện Thanh Sơn

         75.3

         75.9

       449.6

       415.2

     100.82

     108.29

12. Huyện Thanh Thuỷ

       109.6

       109.8

       647.2

       597.1

     100.23

     108.38

13. Huyện Tân Sơn

         29.6

         29.8

       177.4

       163.7

     100.67

     108.35

 

8- Kết quả kinh doanh vận tải tháng 6 và 6 tháng năm 2017 toàn tỉnh

 

CHỈ TIÊU

Đơn
vị tính

Thực hiện năm 2017

Thực hiện 6 tháng  2016

So sánh (%)

Tháng 5

Ước tháng 6

Cộng dồn 6 tháng

Tháng này/
Tháng trước

Cộng dồn/
cùng kỳ

I. Doanh thu vận tải

Tr. Đồng

312,545

314,165

1,847,391

1,744,848

100.52

105.88

* Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 - Vận tải hành khách

"

46,525

46,745

274,992

258,064

100.47

106.56

 - Vận tải hàng hóa

"

246,150

247,296

1,461,467

1,376,558

100.47

106.17

II. Sản lượng vận tải

 

 

 

 

 

 

 

1. Hành khách (ngoài nhà nước)

 

 

 

 

 

 

 

 - Đường bộ:

 

 

 

 

 

 

 

 + Vận chuyển

Ng HK

657

660

3,807

3,605

100.44

105.60

 + Luân chuyển

NgHK.km

75,173

75,401

413,427

390,905

100.30

105.76

2. Hàng hoá

 

 

 

 

 

 

 

 + Vận chuyển

Nghìn tấn

3,464

3,481

21,596

19,865

100.49

108.71

 + Luân chuyển 

NgTấn.km

186,481

187,435

1,080,942

1,012,556

100.51

106.75

Phân theo ngành vận tải

 

 

 

 

 

 

 

 - Đường bộ:

 

 

 

 

 

 

 

 + Vận chuyển

Nghìn tấn

2,295

2,303

14,606

13,453

100.37

108.57

 + Luân chuyển

NgTấn.km

56,272

56,510

317,758

296,341

100.42

107.23

 - Đường sông

 

 

 

 

 

 

 

 + Vận chuyển

Nghìn tấn

1,170

1,178

6,989

6,412

100.72

109.01

 + Luân chuyển 

NgTấn.km

130,209

130,925

763,184

716,215

100.55

106.56

 

9- Sản lượng vận tải hàng hoá tháng 6 năm 2017 phân theo huyện

 

CHỈ TIÊU

Thực hiện tháng
5 năm 2017

Ước thực hiện
tháng 6 năm 2017

Tháng ước tính so với tháng trước(%)

Hàng hoá VC
(nghìn tấn)

Hàng hoá LC (nghìn tấn.Km)

Hàng hoá VC
(nghìn tấn)

Hàng hoá LC (nghìn tấn.Km)

Hàng hoá VC

Hàng hoá LC

Tổng số

     3,464.2

 186,481.3

     3,481.1

 187,435.0

      100.49

100.51

I. Phân theo ngành vận tải

 

 

 

 

 

 

1. Đường bộ

     2,294.6

   56,272.3

     2,303.1

   56,510.0

      100.37

100.42

2. Đường sông

     1,169.6

 130,209.0

     1,178.0

 130,925.0

      100.72

100.55

II. Phân theo huyện, thành, thị

 

 

 

 

 

 

1. Thành phố Việt Trì

       2,004.0

   107,798.2

       2,013.5

   108,285.6

       100.47

100.45

2. Thị xã Phú Thọ

         116.6

       8,107.0

         117.9

       8,164.4

       101.09

100.71

3. Huyện Đoan Hùng

         143.2

     10,058.4

         143.9

     10,193.4

       100.52

101.34

4. Huyện Hạ Hoà

           45.1

       3,168.8

           45.2

       3,182.7

       100.22

100.44

5. Huyện Thanh Ba

         188.7

       8,996.0

         189.6

       9,043.7

       100.48

100.53

6. Huyện Phù Ninh

         118.3

     14,362.2

         118.7

     14,392.8

       100.36

100.21

7. Huyện Yên Lập

           97.7

       1,792.7

           98.7

       1,806.5

       100.99

100.77

8. Huyện Cẩm Khê

           98.3

     10,000.8

           98.5

     10,052.4

       100.22

100.52

9. Huyện Tam Nông

           39.7

       2,276.2

           40.1

       2,306.7

       100.78

101.34

10. Huyện Lâm Thao

         288.4

       7,705.0

         289.2

       7,723.4

       100.27

100.24

11. Huyện Thanh Sơn

         145.0

       4,554.2

         145.4

       4,565.2

       100.26

100.24

12. Huyện Thanh Thuỷ

         152.7

       6,371.5

         153.8

       6,415.0

       100.71

100.68

13. Huyện Tân Sơn

           26.3

       1,290.3

           26.6

       1,303.1

       101.06

100.99

 

10- Một số chỉ tiêu về xã hội - môi trường

 

CHỈ TIÊU

Đơn vị tính

Năm 2017

Cộng dồn cùng kỳ năm 2016

So sánh
(%)

Kỳ
tháng 5

Kỳ
tháng 6

Cộng dồn đến ngày 17/6

Tháng này/tháng trước

Cộng dồn/
cùng kỳ

1. Cháy, nổ

 

 

 

 

 

 

 

 - Số vụ cháy

Vụ

           2

          12

          36

          29

     600.0

     124.1

 - Số vụ nổ

Vụ

          -  

          -  

          -  

           1

          -  

          -  

 - Số người bị chết do cháy, nổ

Người

          -  

          -  

           1

           1

          -  

     100.0

 - Số người bị thương do cháy, nổ

Người

          -  

          -  

           4

          -  

          -  

          -  

 - Ước giá trị thiệt hại do cháy, nổ

Triệu đồng

       38.0

   1,940.0

   4,257.5

   3,256.5

   5,105.3

     130.7

2. Vi phạm môi trường

 

 

 

 

 

 

 

 - Số vụ vi phạm đã phát hiện

Vụ

          33

          69

        216

        189

     209.1

     114.3

 - Số vụ đã xử lý

Vụ

          33

          69

        216

        189

     209.1

     114.3

 - Số tiền xử phạt

Triệu đồng

     456.0

   1,566.0

   7,539.5

   4,883.0

     343.4

     154.4


 In bài viết   Gửi phản hồi  Quay lại 
Ý kiến bạn đọc
Họ và tên  
Email  
Tiêu đề  
Nội dung  
File đính kèm