ĐẤT HUYỆN THANH THUỶ

Bảng giá đất trên địa bàn huyện Thanh Thuỷ (Kèm theo Quyết định Số 3557/2007/QĐ-UBND về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2008).

 

STT

DIỄN GIẢI

BẢNG GIÁ

ĐVT:Đồng/m2

 

I

ĐẤT Ở NÔNG THÔN

 

A

Các xã vùng trung du(gồm 4 xã: Đồng Luận, Đoan Hạ,
Bảo Yên, Xuân Lộc)

 

*

Khu vực đường quy hoạch ( Khu vực đất đồi)

 

1

Các trục đường từ  6m trở lên ( >=6m).

     60,000

2

Các trục đường từ 5m đến dưới 6m (>=5m * < 6m).

     50,000

3

Các trục đường từ 3m đến dưới 5m ( =3m * < 5m).

     40,000

*

Khu vực đường quy hoạch ( Khu vực đất bãi)

 

1

Các trục đường từ 6m trở lên ( >=6m).

     80,000

2

Các trục đường từ 5m đến dưới 6m ( >=5m * < 6m).

     70,000

3

Các trục đường từ 3m đến dưới 5m.

     50,000

*

Khu vực khác

 

1

Đất vùng ven trung tâm và vùng ven tụ điểm kinh tế

     40,000

2

Đất khu vực dân cư còn lại ( Khu vực đất đồi).

     30,000

3

Đất khu vực dân cư còn lại ( Khu vực đất bãi).

     40,000

B

Các xã vùng miền núi

 

 

(Gồm : Tu Vũ, Yến Mao, Phượng Mao, Trung Nghĩa, Trung Thịnh, Hoàng Xá, Sơn Thuỷ, La Phù, Tân Phương, Thạch Đồng, Đào Xá)

 

*

Khu vực đường quy hoạch ( Khu vực đất đồi)

 

1

Các trục đường từ 6m trở lên ( >= 6m).

     50,000

2

Các trục đường từ 5m đến dưới 6m( >=5m * < 6m).

     40,000

3

Các trục đường từ 3m đến dưới 5m( =3m * < 5m).

     30,000

*

Khu vực đường quy hoạch ( Khu vực đất bãi)

 

1

Các trục đường từ 6m trở lên ( >= 6m).

     60,000

2

Các trục đường từ 5m đến dưới 6m( >=5m * < 6m).

     50,000

3

Các trục đường từ 3m đến dưới 5m( =3m * < 5m).

     40,000

*

Khu vực khác

 

1

Đất vùng ven trung tâm và vùng ven tụ điểm kinh tế

     35,000

 

Đất khu vực dân cư còn lại (Khu vực đất đồi).

     20,000

2

Đất khu vực dân cư còn lại ( Khu vực đất bãi).

     30,000

C

Đất hai bên đường tỉnh 316:

 

1

Đất hai bên đường từ tiếp giáp Hồng Đà đến cách đường rẽ đi Thượng Nông.

    280,000

2

Đất h