Số liệu kinh tế - xã hội tỉnh Phú Thọ 9 tháng năm 2017

1- Sản xuất nông nghiệp toàn tỉnh 9 tháng năm 2017

Tên chỉ tiêu

Đơn
vị tính

Thực hiện
9 tháng
2016

Ước TH
9 tháng
2017

So sánh (%)

9 tháng 2017/
Cùng kỳ

9 tháng 2017/
Kế hoạch

A. NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

I. TRỒNG TRỌT

 

 

 

 

 

1. Tổng DT gieo trồng cây hàng năm

Ha

119,367

117,861

         98.7

         99.1

Trong đó:

 

 

 

 

 

 - Cây lúa

Ha

67,735

67,140

          99.1

          98.7

 + Lúa chiêm xuân

"

37,142

36,998

         99.6

              -

 + Lúa mùa

"

30,593

30,142

         98.5

              -

 - Cây ngô

Ha

18,679

18,199

          97.4

          99.4

 - Cây khoai lang

Ha

2,121

1,970

          92.9

               -

 - Rau xanh các loại

Ha

13,328

13,710

        102.9

               -

 - Đậu các loại

Ha

1,095

993

          90.7

               -

 - Đỗ tương

Ha

222

178

          80.4

          51.0

3. Sản lượng một số cây hàng năm

 

 

 

 

 

 - Lúa (hạt khô)

Tấn

373,234

370,480

          99.3

          98.3

 + Lúa chiêm xuân

"

221,716

221,748

       100.0

              -

 + Lúa mùa

"

151,518

148,732

         98.2

              -

 - Ngô (hạt khô)

"

87,138

86,504

          99.3

        101.4

 - Cây khoai lang (củ tươi)

Tấn

12,248

10,964

          89.5

               -

 - Rau xanh các loại

Tấn

167,535

174,021

        103.9

               -

 - Đậu các loại (hạt khô)

Tấn

970

933

          96.1

               -

 - Đỗ tương (hạt khô)

Tấn

315

293

          93.2

          45.1

4. Cây lâu năm

 

 

 

 

 

* Cây chè

 

 

 

 

 

 - Tổng diện tích chè hiện có

Ha

16,707

16,470

          98.6

          99.8

 - Sản lượng chè búp tươi

Tấn

139,867

145,279

        103.9

          90.1

II. CHĂN NUÔI

 

 

 

 

 

1. Tổng đàn gia súc, gia cầm

 

 

 

 

 

 - Tổng đàn trâu

Con

68,366

65,463

          95.8

          92.7

 - Tổng đàn bò

"

116,494

123,472

        106.0

        113.3

 - Tồng đàn lợn (không kể lợn sữa)

"

906,782

781,115

          86.1

          90.4

 - Tổng đàn gia cầm

1000 con

12,520

13,113

        104.7

        106.6

2. Sản phẩm chăn nuôi

 

 

 

 

 

 - Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng

Tấn

2,996

3,118

        104.1

               -

 - Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng

Tấn

4,767

4,969

        104.2

               -

 - Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng

Tấn

88,110

95,922

        108.9

               -

 - Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng

Tấn

19,618

20,366

        103.8

               -

B. LÂM NGHIỆP

 

 

 

 

 

1. Diện tích rừng trồng mới tập trung

Ha

8,877

8,807

          99.2

          91.0

2. Sản lượng gỗ khai thác

365,294

458,047

        125.4

               -

3. Sản lượng củi khai thác

Ste

1,122,750

1,237,500

        110.2

               -

4. Số vụ cháy rừng

Vụ

2

7

        350.0

               -

5. Diện tích rừng bị cháy

Ha

3

2

          44.1

               -

6. Số vụ phá rừng

Ha

44

85

        193.2

               -

7. Diện tích rừng bị phá

Ha

9

7

          75.8

               -

8. Số cây lâm nghiệp trồng phân tán

1000 cây

1,109

942

          85.0

        108.3

C. THUỶ SẢN

 

 

 

 

 

I. Diện tích nuôi trồng

Ha

10,223

10,219

       100.0

       101.2

II. Sản lượng thủy sản

Tấn

23,572

25,039

       106.2

         71.5

1. Sản lượng nuôi trồng thủy sản

"

21,763

23,184

        106.5

               -

2. Sản lượng khai thác thủy sản

"

1,810

1,855

        102.5

               -

2- Chỉ số phát triển sản xuất công nghiệp tháng 9 và 9 tháng năm 2017

CHỈ TIÊU

Tháng 8/2017 so với tháng 8/2016

Tháng 9/2017

9 tháng 2017 so với 9 tháng 2016

So với tháng trước

So với tháng cùng kỳ năm trước

Toàn ngành

  104.30

  100.66

  105.21

  105.62

B. Khai khoáng

  110.04

    98.53

  135.06

  140.24

07. Khai thác quặng kim loại

          -  

    100.00

    125.00

    525.00

08. Khai khoáng khác

    107.99

     98.50

    135.27

    139.45

C. Công nghiệp chế biến, chế tạo

  104.41

  100.86

  104.96

  105.17

10. Sản xuất chế biến thực phẩm

    128.59

     93.63

    122.61

    107.75

11. Sản xuất đồ uống

    115.29

    105.68

    105.96

    119.00

13. Dệt

    103.21

     95.48

    102.96

     94.77

14. Sản xuất trang phục

    110.59

     97.30

    104.65

    109.71

15. Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan

    129.33

     77.32

     89.55

    104.87

16. CB gỗ và SX SP từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế);…

     91.27

     66.70

    118.60

     90.91

17. Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

    149.25

    102.49

    135.96

    119.79

18. In, sao chép bản ghi các loại

    133.71

    100.84

    134.83

    112.59

20. Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

     87.09

    126.59

    109.09

     91.02

22. Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

    108.05

    102.63

    114.69

    106.90

23. Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

     95.90

    102.92

     96.99

     97.53

25. Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, TB)

     95.51

    100.16

     96.10

    110.82

26. Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính,…

     97.39

     99.82

     92.86

    112.28

27. Sản xuất thiết bị điện

     52.50

     71.43

     93.75

     92.60

29. Sản xuất xe có động cơ

    105.73

     72.28

    100.11

    118.37

31. Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

    202.64

    101.50

    197.06

    194.88

32. Công nghiệp chế biến, chế tạo khác

    113.64

    104.00

    118.18

    128.80

33. Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị

    183.66

     78.57

    177.80

    154.48

D. SX và PP điện, khí đốt, nước nóng … và điều hòa KK

    98.57

  100.48

  100.19

  106.02

35. SX và PP điện, khí đốt, nước nóng … và điều hoà KK

     98.57

    100.48

    100.19

    106.02

E. CC nước, HĐ quản lý và xử lý rác thải, nước thải

  101.09

    95.12

    97.34

    98.97

36. Khai thác, xử lý và cung cấp nước

    111.85

    104.17

    109.52

    104.98

38. HĐ thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu

     89.00

     82.35

     81.22

     92.14

3- Sản phẩm sản xuất công nghiệp tháng 9 và 9 tháng năm 2017                                               

CHỈ TIÊU

Đơn
vị tính

Thực hiện năm 2017

So sánh (%)

Chính
thức
tháng 8

Ước
 tháng 9

Cộng dồn
9 tháng

Tháng này/tháng trước

Cộng dồn/ cùng kỳ năm trước

1. Giấy và bìa các loại

Tấn

16,599

17,012

140,416

102.49

119.79

2. Bia các loại

1000 Lít

9,166

9,684

69,458

105.65

114.83

3. Chè

Tấn

8,000

7,323

42,764

91.54

114.14

4. Phân bón Supe Photphat (P2O5)

Tấn

93,829

116,000

931,486

123.63

89.90

5. Phân bón NPK

Tấn

42,385

58,000

462,501

136.84

94.76

6. Cao lanh

Tấn

49,801

47,064

359,051

94.50

114.59

7. Xi măng

Tấn

94,585

104,160

896,506

110.12

89.13

8. Gạch lát

1000 M²

3,483

3,483

27,007

100.00

102.31

9. Mỳ chính

Tấn

2,120

2,120

19,082

100.01

97.77

10. Dung lượng ắc quy

1000 Kwh

3

2

35

71.43

92.60

11. Vải thành phẩm

1000 M²

5,307.00

5,030.00

49,197.90

94.78

94.21

12. Sợi toàn bộ

Tấn

865

840

6,894

97.11

96.38

13. Quần áo may sẵn

1000 SP

6,870

6,675

61,782

97.17

105.94

14. Giày thể thao

1000 Đôi

494

382

4,220

77.32

104.87

15. Nước máy

1000 M³

2,246

2,339

18,648

104.17

104.98

16. Sản phẩm bằng plastic

Tấn

8,264

8,617

72,389

104.27

102.14

17. Sản phẩm linh kiện điện tử

1000 SP

9,016

9,000

68,046

99.82

112.28

4- Vốn đầu tư phát triển trên địa bàn 9 tháng năm 2017                                   

CHỈ TIÊU

Thực hiện năm 2017

Thực hiện 9 tháng  2016

So sánh (%)

Thực hiện Quý II

Ước
Quý III

Cộng dồn 9 tháng

Quý này/
quý trước

Cộng dồn/
cùng kỳ

TỔNG SỐ

   5,331.1

   5,853.2

 15,652.2

 14,586.1

    109.79

    107.31

A. Phân theo thành phần kinh tế

 

 

 

 

 

 

I. Vốn nhà nước trên địa bàn

   1,230.9

   1,320.3

   3,616.4

   3,548.1

    107.26

    101.93

1. Vốn trung ương quản lý

      265.3

      271.6

      822.5

      693.7

    102.36

    118.57

2. Vốn địa phương quản lý

      965.6

   1,048.7

   2,793.8

   2,854.3

    108.60

      97.88

II. Vốn ngoài nhà nước

   3,550.9

   3,539.1

 10,211.4

   9,414.5

      99.67

    108.46