Số liệu kinh tế - xã hội tỉnh Phú Thọ tháng 10 năm 2017

1- Sản xuất nông nghiệp toàn tỉnh đến tháng 10 năm 2017

 

 

CHỈ TIÊU

ĐVT

Thực hiện cùng kỳ
năm trước

Ước
thực hiện kỳ
báo cáo

Kỳ báo cáo/
cùng kỳ
năm trước
(%)

I. Thu hoạch vụ Mùa

 

 

 

 

1. Lúa

Ha

30,593.4

30,084.5

          98.34

2. Ngô

Ha

4,171.9

4,284.3

        102.69

3. Khoai lang

Ha

396.4

373.7

          94.25

4. Rau xanh các loại

Ha

3,749.8

3,869.1

        103.18

5. Đỗ đậu các loại

Ha

380.7

326.2

          85.67

6. Đậu tương

Ha

134.8

83.5

          61.94

7. Lạc

Ha

797.5

822.4

        103.12

II. Gieo trồng vụ Đông

 

 

 

 

1. Ngô

Ha

7,004.4

6,864.6

          98.00

2. Khoai lang

Ha

595.6

514.3

          86.36

3. Rau xanh các loại

Ha

2,673.5

2,773.5

        103.74

4. Đậu tương

Ha

54.0

46.5

          86.06

5. Lạc

Ha

53.7

25.0

          46.54

 

 

2- Sản xuất nông nghiệp đến tháng 10 năm 2017 phân theo huyện

 

 

Huyện, Thành, Thị

Thu hoạch lúa vụ Mùa

Gieo trồng ngô vụ Đông

Thực hiện đến cuối tháng
10/2016
(Ha)

Ước tính đến cuối tháng 10/2017
(Ha)

So sánh tháng ước tính với tháng cùng kỳ (%)

Thực hiện đến giữa tháng
10/2016
(Ha)

Ước tính đến  giữa tháng 10/2017
(Ha)

So sánh tháng ước tính với tháng cùng kỳ (%)

Tổng cộng

    30,593.4

    30,084.5

         98.34

      7,004.4

      6,864.6

         98.00

1. Thành phố Việt Trì

 

          739.0

          635.2

          85.95

            53.0

            51.0

          96.23

2. Thị xã Phú Thọ

 

          928.1

          846.1

          91.16

          330.0

          320.0

          96.97

3. Huyện Đoan Hùng

 

       3,098.0

       3,067.0

          99.00

          600.0

          610.0

        101.67

4. Huyện Hạ Hoà

 

       3,408.4

       3,235.1

          94.92

          320.0

          300.0

          93.75

5. Huyện Thanh Ba

 

       3,118.0

       3,095.8

          99.29

          750.0

          714.7

          95.29

6. Huyện Phù Ninh

 

       1,399.3

       1,276.1

          91.20

          680.0

          705.0

        103.68

7. Huyện Yên Lập

 

       3,601.8

       3,577.0

          99.31

          574.2

          568.8

          99.05

8. Huyện Cẩm Khê

 

       2,984.6

       3,090.5

        103.55

          833.7

          803.5

          96.38

9. Huyện Tam Nông

 

       1,604.8

       1,573.4

          98.05

          847.3

          840.0

          99.14

10. Huyện Lâm Thao

 

       2,638.1

       2,504.7

          94.94

          175.0

          180.0

        102.86

11. Huyện Thanh Sơn

 

       3,353.9

       3,370.9

        100.51

          950.0

       1,006.0

        105.89

12. Huyện Thanh Thuỷ

 

       1,263.1

       1,335.7

        105.75

          841.0

          720.0

          85.61

13. Huyện Tân Sơn

       2,456.2

       2,476.9

        100.84

            50.2

            45.6

          90.84

 

 

3- Chỉ số phát triển sản xuất công nghiệp tháng 10 năm 2017 toàn tỉnh

 

 

CHỈ TIÊU

Tháng 9/2017
so với
tháng
9/2016

Tháng 10/2017

10 tháng 2017 so với 10 tháng 2016

So với tháng trước

So với tháng cùng kỳ năm trước

Toàn ngành

  109.14

  101.05

  111.05

  106.64

B. Khai khoáng

  124.77

  111.29

  143.59

  139.39

   07. Khai thác quặng kim loại

  125.00

    80.00

  166.67

  390.63

08. Khai khoáng khác

    124.76

    111.95

    143.30

    138.65

C. Công nghiệp chế biến, chế tạo

  109.50

  100.67

  110.99

  106.30

10.Sản xuất chế biến thực phẩm

    121.18

     91.37

    119.28

    108.84

11.Sản xuất đồ uống

    103.80

    101.02

    103.20

    116.59

13.Dệt

    102.91

    111.20

     94.45

     94.73

14.Sản xuất trang phục

    113.83

    102.77

    115.78

    111.27

15.Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan

    110.99

    107.58

    105.54

    106.97

16.CB gỗ và SX SP từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế);…

    123.50

    109.08

     86.53

     90.81

17.Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

    137.27

     74.43

    198.00

    124.01

18.In, sao chép bản ghi các loại

    196.63

    102.86

    120.00

    118.83

20.Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

    105.01

    102.21

    103.27

     91.84

22.Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

    121.47

    105.43

    123.36

    109.33

23.Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

    100.83

    103.55

    104.09

     98.69

25.Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, TB)

     99.49

    107.94

    103.27

    110.21

26. Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính,…

    102.10

    100.04

    107.94

    112.99

27.Sản xuất thiết bị điện

     93.75

    133.33

     80.00

     91.67

29.Sản xuất xe có động cơ

    107.06

    111.11

     97.58

    116.59

31.Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

    128.51

     48.21

    112.83

    167.24

32.Công nghiệp chế biến, chế tạo khác

    116.36

    101.56

    118.18

    127.22

33.Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị

    174.37

    108.70

    120.52

    150.46

D. SX và PP điện, khí đốt, nước nóng … và điều hòa KK

    94.22

  104.09

    99.90

  104.60

35. SX và PP điện, khí đốt, nước nóng . . . và điều hoà KK

     94.22

    104.09

     99.90

    104.60

E. CC nước, HĐ quản lý và xử lý rác thải, nước thải

    99.08

  104.26

  101.11

    99.36

36. Khai thác, xử lý và cung cấp nước

    104.71

    102.32

    104.65

    104.43

38.HĐ thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu

     91.62

    107.21

     96.40

     93.52

 

 

4- Sản phẩm sản xuất công nghiệp tháng 10 năm 2017 toàn tỉnh

 

 

CHỈ TIÊU

Đơn
vị tính

Thực hiện năm 2017

So sánh (%)

Chính
thức
tháng 9

Ước
 tháng 10

Cộng dồn
10 tháng

Tháng này/tháng trước

Cộng dồn/ cùng kỳ năm trước

1. Giấy và bìa các loại

Tấn

17,176

12,785

153,364

74.43

124.01

2. Bia  các loại

1000 lít

9,286

8,987

78,046

96.78

113.19

3. Chè

Tấn

6,818

6,753

49,012

99.05

113.07

4. Phân Supe Photphat (P2O5)

Tấn

55,177

58,000

524,162

105.12

86.54

5. Phân NPK

Tấn

56,236

56,500

517,237

100.47

95.45

6. Cao lanh

Tấn

40,139

48,838

400,964

121.67

111.15

7. Xi măng

Tấn

92,518

99,496

984,360

107.54

87.92

8. Gạch lát

1000 m²

3,855

3,937

31,317

102.11

104.71

9. Mỳ chính

Tấn

2,437

1,800

21,198

73.88

101.68

10. Dung lượng ắc quy

1000 Kwh

1.8

2.4

37.1

133.33

91.67

11. Vải thành phẩm

1000 m²

5,015

5,778

54,961

115.21

93.79

12. Sợi toàn bộ

Tấn

842

860

7,756

102.14

97.38

13. Quần áo may sẵn

1000 cái

7,437

7,676

70,219

103.21

107.95

14. Giày thể thao

1000 đôi

473

509

4,820

107.58

106.97

15. Nước máy

1000 m³

2,237

2,288

20,833

102.32

104.43

16. Sản phẩm bằng plastic

Tấn

8,445

8,933

81,149

105.78

102.75

17. Sản phẩm linh kiện điện tử

Chiếc

9,896

9,900

78,842

100.04

112.99

 

 

5- Vốn đầu tư từ ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý tháng 10 năm 2017

 

 

CHỈ TIÊU

Thực hiện năm 2017

Thực hiện 10 tháng năm 2016

So sánh (%)

Chính
thức
tháng 9

Ước
 tháng 10

Cộng dồn 10 tháng

Tháng này/tháng trước

Cộng dồn/
cùng kỳ năm trước

I. Tổng số

257,635

261,662

2,403,166

2,218,952

101.56

108.30

1. Vốn ngân sách nhà nước cấp tỉnh

179,131

179,712

1,725,810

1,810,642

100.32

95.31

 - Vốn cân đối ngân sách tỉnh

71,870

73,634

692,469

205,660

102.45

336.71

 - Vốn trung ương hỗ trợ ĐT theo MT

44,557

45,128

459,105

1,480,842

101.28

31.00

 - Vốn nước ngoài (ODA)

60,050

58,205

551,636

75,070

96.93

734.83

 - Vốn khác

2,654

2,745

22,600

49,070

103.43

46.06

2. Vốn ngân sách nhà nước cấp huyện

52,176

54,837

480,814

264,665

105.10

181.67

 - Vốn cân đối ngân sách huyện

11,126

12,016

89,587

83,905

108.00

106.77

 - Vốn tỉnh hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu

40,558

42,319

386,313

175,315

104.34

220.35

 - Vốn khác

492

502

4,914

5,445

102.03

90.25

3. Vốn ngân sách nhà nước cấp xã

26,328

27,113

196,542

143,645

102.98

136.82

 - Vốn cân đối ngân sách xã

19,323

20,363

144,098

41,410

105.38

347.98

 - Vốn huyện hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu

2,805

2,950

26,829

95,450

105.17

28.11

 - Vốn khác

4,200

3,800

25,615

6,785

90.48

377.52

II. Vốn đầu tư do địa phương quản lý phân theo huyện, thành, thị

 

 

 

 

 

 

1. Thành phố Việt Trì

86,262

97,200

622,539

445,098

112.68

139.87

2. Thị xã Phú Thọ

18,059

16,020

291,139

363,600

88.71

80.07

3. Huyện Đoan Hùng

18,020

13,388

234,394

271,478

74.30

86.34

4. Huyện Hạ Hoà

20,553

15,498

135,706

147,647

75.41

91.91

5. Huyện Thanh Ba

7,800

8,460

82,926

112,386

108.46

73.79

6. Huyện Phù Ninh

18,226

19,256

151,746

108,210

105.65

140.23

7. Huyện Yên Lập

12,888

13,020

134,433

163,302

101.02

82.32

8. Huyện Cẩm Khê

13,595

12,800

133,716

103,076

94.15

129.73

9. Huyện Tam Nông

7,122

7,500

93,151

65,256

105.31

142.75

10. Huyện Lâm Thao

7,900

8,200

101,399

54,005

103.80

187.76

11. Huyện Thanh Sơn

24,500

28,000

140,858

90,981

114.29

154.82

12. Huyện Thanh Thuỷ

12,300

12,600

181,194

184,104

102.44

98.42

13. Huyện Tân Sơn

10,410

9,720

99,965

109,809

93.37

91.04

 

 

6- Tổng mức bán lẻ hàng hoá và dịch vụ tiêu dùng tháng 10 năm 2017

 

 

CHỈ TIÊU

Thực hiện năm 2017

Thực hiện 10 tháng năm 2016

So sánh (%)

Chính
thức
tháng 9

Ước
 tháng 10

Cộng dồn 10 tháng

Tháng này/tháng trước

Cộng dồn/
cùng kỳ năm trước

Tổng số

   2,147.7

   2,164.4

 20,379.0

 18,307.6

    100.78

    111.31

I. Phân theo loại hình kinh tế

 

 

 

 

 

 

1. Kinh tế Nhà nước

       193.2

       194.3

     1,937.2

     1,446.0

     100.59

     133.97

2. Kinh tế tập thể

          1.3

           1.3

         16.3

         24.0

       98.24

       67.99

3. Kinh tế cá thể

    1,006.5

     1,014.8

     9,503.1

     8,904.9

     100.83

     106.72

4. Kinh tế tư nhân

       929.3

       936.1

     8,735.6

     7,735.6

     100.73

     112.93

5. Kinh tế có vốn ĐTNN

         17.4

         17.8

       186.8

       197.1

     102.42

       94.78