Số liệu kinh tế - xã hội tỉnh Phú Thọ tháng 11 năm 2017

1- Sản xuất nông nghiệp toàn tỉnh đến tháng 11 năm 2017

CHỈ TIÊU
ĐVT
Thực hiện cùng kỳ
năm trước
Ước
thực hiện kỳ
báo cáo
Kỳ báo cáo/
cùng kỳ
năm trước
(%)
I. Thu hoạch vụ Mùa
1. Lúa
Ha
30,593.4
30,084.4
98.3
2. Ngô
Ha
4,171.9
4,285.3
102.7
3. Khoai lang
Ha
1,724.2
1,596.4
92.6
4. Rau xanh các loại
Ha
3,749.8
3,869.1
103.2
5. Đỗ đậu các loại
Ha
711.1
667.1
93.8
6. Đậu tương
Ha
142.5
130.5
91.6
7. Lạc
Ha
798.2
822.4
103.0
II. Gieo trồng vụ Đông
1. Ngô
Ha
7,656.8
7,110.8
92.9
2. Khoai lang
Ha
748.6
580.0
77.5
3. Rau xanh các loại
Ha
4,684.7
4,658.6
99.4
4. Đỗ đậu các loại
Ha
46.1
75.0
162.7
5. Đậu tương
Ha
55.6
44.8
80.5
6. Lạc
Ha
21.3
17.0
79.7
2- Sản xuất nông nghiệp đến tháng 11 năm 2017 phân theo huyện
Huyện, Thành, Thị
Gieo trồng ngô vụ Đông
Gieo trồng rau xanh vụ Đông
Thực hiện đến cuối tháng
11/2016
(Ha)
Ước tính đến cuối tháng 11/2017
(Ha)
So sánh tháng ước tính với tháng cùng kỳ (%)
Thực hiện đến cuối tháng
11/2016
(Ha)
Ước tính đến cuối tháng 11/2017
(Ha)
So sánh tháng ước tính với tháng cùng kỳ (%)
Tổng cộng
7,656.8
7,110.8
92.9
4,684.7
4,658.6
99.4
1. Thành phố Việt Trì
53.0
141.0
266.0
30.0
155.0
516.7
2. Thị xã Phú Thọ
323.0
320.0
99.1
205.0
198.0
96.6
3. Huyện Đoan Hùng
600.0
610.0
101.7
371.0
380.0
102.4
4. Huyện Hạ Hoà
502.7
420.3
83.6
637.9
610.5
95.7
5. Huyện Thanh Ba
969.7
634.0
65.4
535.8
542.1
101.2
6. Huyện Phù Ninh
784.5
730.1
93.1
253.5
266.0
104.9
7. Huyện Yên Lập
472.5
489.1
103.5
307.2
317.2
103.3
8. Huyện Cẩm Khê
833.7
803.5
96.4
874.5
900.0
102.9
9. Huyện Tam Nông
847.3
840.0
99.1
150.0
150.0
100.0
10. Huyện Lâm Thao
175.0
182.0
104.0
370.0
371.1
100.3
11. Huyện Thanh Sơn
950.0
1,006.0
105.9
411.7
360.0
87.4
12. Huyện Thanh Thuỷ
870.4
758.2
87.1
267.3
237.7
88.9
13. Huyện Tân Sơn
275.0
176.6
64.2
270.7
171.0
63.2
3- Chỉ số phát triển sản xuất công nghiệp tháng 11 năm 2017 toàn tỉnh
CHỈ TIÊU
Tháng 10/2017
so với
tháng
10/2016
Tháng 11/2017
11 tháng 2017 so với 11 tháng 2016
So với tháng trước
So với tháng cùng kỳ năm trước
Toàn ngành
112.66
105.14
120.20
108.11
B. Khai khoáng
131.41
91.86
156.70
139.52
08. Khai khoáng khác
109.90
94.39
132.94
134.66
C. Công nghiệp chế biến, chế tạo
113.04
105.20
119.89
107.83
10. Sản xuất chế biến thực phẩm
141.82
92.24
131.66
113.28
11. Sản xuất đồ uống
101.26
69.99
107.58
115.61
13. Dệt
94.15
102.72
100.14
95.21
14. Sản xuất trang phục
109.92
101.37
121.27
111.58
15. Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
112.32
117.45
137.36
110.47
16. CB gỗ và SX SP từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế);…
112.63
109.78
93.32
92.90
17. Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
163.32
163.43
115.13
121.43
18. In, sao chép bản ghi các loại
120.00
102.78
115.63
118.41
20. Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất
96.03
110.78
117.50
93.27
22. Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic
123.41
103.40
128.32
111.14
23. Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác
109.79
103.73
138.61
102.63
25. Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, TB)
134.10
111.57
112.08
114.20
26. Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính,…
107.92
103.64
113.56
113.05
27. Sản xuất thiết bị điện
72.00
111.11
111.11
92.09
29. Sản xuất xe có động cơ
102.20
102.41
106.70
116.05
31. Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
156.97
103.90
106.57
161.84
32. Công nghiệp chế biến, chế tạo khác
277.27
49.18
120.00
143.95
33. Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị
112.05
96.83
107.74
145.31
D. SX và PP điện, khí đốt, nước nóng … và điều hòa KK
89.21
119.91
124.22
105.25
35. SX và PP điện, khí đốt, nước nóng ... và điều hoà KK
89.21
119.91
124.22
105.25
E. CC nước, HĐ quản lý và xử lý rác thải, nước thải
108.96
101.89
108.31
100.95
36. Khai thác, xử lý và cung cấp nước
100.47
100.93
105.31
104.09
38. HĐ thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu
120.25
102.96
111.77
97.31
4- Sản phẩm sản xuất công nghiệp tháng 11 năm 2017 toàn tỉnh
CHỈ TIÊU
Đơn
vị tính
Thực hiện năm 2017
So sánh (%)
Chính
thức
tháng 10
Ước
 tháng 11
Cộng dồn
11 tháng
Tháng này/tháng trước
Cộng dồn/ cùng kỳ năm trước
1. Giấy và bìa các loại
Tấn
10,545
17,234
168,358
163.43
121.43
2. Bia  các loại
1000 lít
8,686
5,747
83,492
66.16
112.55
3. Chè
Tấn
7,531
7,621
57,411
101.20
117.22
4. Phân Supe Photphat (P2O5)
Tấn
61,050
65,000
592,212
106.47
89.43
5. Phân NPK
Tấn
48,200
55,000
563,937
114.11
95.91
6. Cao lanh
Tấn
46,990
41,609
440,725
88.55
110.91
7. Xi măng
Tấn
127,998
132,144
1,145,006
103.24
92.65
8. Gạch lát
1000 m²
3,809
3,960
35,148
103.98
108.30
9. Mỳ chính
Tấn
2,546
1,800
23,744
70.71
106.27
10. Dung lượng ắc quy
1000 Kwh
2.2
2.4
39.3
111.11
92.09
11. Vải thành phẩm
1000 m²
5,481.00
5,660.00
60,323.90
103.27
92.98
12. Sợi toàn bộ
Tấn
970
985
8,851
101.55
101.69
13. Quần áo may sẵn
1000 cái
7,232
7,323
77,098
101.27
108.55
14. Giày thể thao
1000 đôi
542
637
5,490
117.45
110.47
15. Nước máy
1000 m³
2,197
2,217
22,959
100.93
104.09
16. Sản phẩm bằng plastic
Tấn
9,115
9,488
90,819
104.09
104.62
17. Sản phẩm linh kiện điện tử
Chiếc
9,898
10,258
89,097
103.64
113.05
5- Vốn đầu tư từ ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý tháng 11 năm 2017
CHỈ TIÊU
Thực hiện năm 2017
Thực hiện 11 tháng năm 2016
So sánh (%)
Chính
thức
tháng 10
Ước
 tháng 11
Cộng dồn 11 tháng
Tháng này/tháng trước
Cộng dồn/
cùng kỳ năm trước
I. Tổng số
281,775
293,536
2,716,815
2,482,188
104.17
109.45
1. Vốn ngân sách nhà nước cấp tỉnh
205,973
206,386
1,958,457
2,023,598
100.20
96.78
- Vốn cân đối ngân sách tỉnh
89,400
90,417
798,652
237,660
101.14
336.05
- Vốn trung ương hỗ trợ ĐT theo MT
40,128
35,200
489,305
1,641,848
87.72
29.80
- Vốn nước ngoài (ODA)
69,000
72,000
634,431
89,070
104.35
712.28
- Vốn khác
7,445
8,769
36,069
55,020
117.78
65.56
2. Vốn ngân sách nhà nước cấp huyện
56,302
70,050
552,329
298,065
124.42
185.30
- Vốn cân đối ngân sách huyện
5,600
4,500
87,671
93,705
80.36
93.56
- Vốn tỉnh hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu
50,200
65,000
459,194
198,115
129.48
231.78
- Vốn khác
502
550
5,464
6,245
109.56
87.49
3. Vốn ngân sách nhà nước cấp xã
19,500
17,100
206,029
160,525
87.69
128.35
- Vốn cân đối ngân sách xã
2,300
2,100
128,135
46,210
91.30
277.29
- Vốn huyện hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu
16,000
13,500
53,379
106,650
84.38
50.05
- Vốn khác
1,200
1,500
24,515
7,665
125.00
319.83
II. Vốn đầu tư do địa phương quản lý phân theo huyện, thành, thị
1. Thành phố Việt Trì
95,998
97,914
719,255
502,059
102.00
143.26
2. Thị xã Phú Thọ
22,757
25,000
322,876
401,410
109.86
80.44
3. Huyện Đoan Hùng
12,600
13,900
247,506
287,544
110.32
86.08
4. Huyện Hạ Hoà
18,800
19,500
158,508
163,387
103.72
97.01
5. Huyện Thanh Ba
9,620
9,800
93,886
128,579
101.87
73.02
6. Huyện Phù Ninh
21,200
23,122
176,812
122,640
109.07
144.17
7. Huyện Yên Lập
14,500
15,000
150,913
182,418
103.45
82.73
8. Huyện Cẩm Khê
13,800
14,300
149,016
114,100
103.62
130.60
9. Huyện Tam Nông
6,800
7,200
99,651
71,345
105.88
139.67
10. Huyện Lâm Thao
8,500
9,000
110,699
56,668
105.88
195.35
11. Huyện Thanh Sơn
33,500
34,500
180,858
107,162
102.99
168.77
12. Huyện Thanh Thuỷ
15,000
15,500
199,094
214,504
103.33
92.82
13. Huyện Tân Sơn
8,700
8,800
107,745
130,372
101.15
82.64
6- Tổng mức bán lẻ hàng hoá và dịch vụ tiêu dùng tháng 11 năm 2017
CHỈ TIÊU
Thực hiện năm 2017
Thực hiện 11 tháng năm 2016
So sánh (%)
Chính
thức
tháng 10
Ước
 tháng 11
Cộng dồn 11 tháng
Tháng này/tháng trước
Cộng dồn/
cùng kỳ năm trước
Tổng số
2,175.6
2,201.9
22,592.1
20,627.7
101.21
109.52
I. Phân theo loại hình kinh tế
1. Kinh tế Nhà nước
194.8
194.7
2,132.4
1,629.3
99.99
130.88
2. Kinh tế tập thể
1.6
1.6
18.3
26.1
99.04
69.83
3. Kinh tế cá thể
1,032.2
1,054.3
10,574.8
9,815.7
102.14
107.73
4. Kinh tế tư nhân
928.9
932.8
9,661.2
8,943.7
100.42
108.02
5. Kinh tế có vốn ĐTNN
18.1
18.4
205.4
213.0
101.80
96.46
II. Phân theo ngành kinh tế